Finance

Danh sách
Tại sao 6966 tăng 3,65%?
Tìm hiểu sâu hơn
6966:TYO
Mitsui High-tec Inc
937,00 ¥
+3,65%
(+33,00) 1 ngày
5 thg 10, 13:27:04 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6966...
Mở
934 ¥
Cao
947 ¥
Thấp
931 ¥
Vốn hoá thị trường
184,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,72 Tr
Khối lượng
2,00 Tr
Cổ tức
1,92%
Cổ tức hằng quý
5 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 1, 2027
Chỉ số P/E
19,23
Cao nhất trong 52 tuần
1.358 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
560 ¥
EPS
49 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,66 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
934 ¥
Cao
947 ¥
Thấp
931 ¥
Vốn hoá thị trường
184,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,72 Tr
Khối lượng
2,00 Tr
Cổ tức
1,92%
Cổ tức hằng quý
5 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 1, 2027
Chỉ số P/E
19,23
Cao nhất trong 52 tuần
1.358 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
560 ¥
EPS
49 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,66 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mitsui High-tec, Inc. is a Japanese manufacturer of precision dies, motor cores for traction motors, and lead frames, based in Kitakyushu, Fukuoka Prefecture. Founded in 1949 as a manufacturer of stamping dies, the company expanded rapidly following its development of a stamping process for IC lead frame production. It is currently a major global supplier of the laminated motor cores used in hybrid and electric vehicles, with local subsidiaries in the Chinese, North American, and European markets. The company is not affiliated with the Mitsui Group; it is named for its founder, Yoshiaki Mitsui. Wikipedia
Giới thiệu về Mitsui High-tec Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,86 N
Ngày thành lập12 thg 1, 1949
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
9 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
68,79 T / 61,90 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
54,65 T
55,35 T
61,89 T
68,79 T
Giá vốn hàng bán
46,82 T
46,73 T
51,80 T
55,85 T
Chi phí doanh thu
46,82 T
46,73 T
51,80 T
55,85 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,95 T
4,06 T
5,66 T
5,55 T
Chi phí hoạt động
4,95 T
5,19 T
5,66 T
5,55 T
Tổng chi phí hoạt động
51,76 T
51,93 T
57,45 T
61,40 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,88 T
3,42 T
4,43 T
7,39 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
49,00 Tr
173,00 Tr
-28,00 Tr
189,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,39 T
-3,50 T
6,00 T
7,43 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,43 T
3,68 T
5,94 T
7,47 T
Chi phí thuế thu nhập
1,16 T
744,00 Tr
1,42 T
2,09 T
Thuế suất hiệu dụng
26,51%
-21,27%
23,59%
28,18%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,22 T
-4,26 T
4,58 T
5,36 T
Biên lợi nhuận ròng
5,90%
-7,70%
7,41%
7,79%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
182,00 Tr
223,00 Tr
176,00 Tr
161,00 Tr
Chi phí lãi suất
-122,00 Tr
-170,00 Tr
-147,00 Tr
-198,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
60,00 Tr
53,00 Tr
29,00 Tr
-37,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
1,13 T
-
-
EBITDA
12,90 T
6,77 T
-
10,89 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google