Finance

Beta
Danh sách
6952:TYO
Casio
1.865,50 ¥
+0,03%
(+0,50) 1 ngày
3 thg 7, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6952...
Mở
1.842 ¥
Cao
1.878 ¥
Thấp
1.834 ¥
Vốn hoá thị trường
437,39 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,47 Tr
Khối lượng
891,10 N
Cổ tức
2,41%
Cổ tức hằng quý
11 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
23,30
Cao nhất trong 52 tuần
1.998 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.076 ¥
EPS
80 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
246,32 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
1.842 ¥
Cao
1.878 ¥
Thấp
1.834 ¥
Vốn hoá thị trường
437,39 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,47 Tr
Khối lượng
891,10 N
Cổ tức
2,41%
Cổ tức hằng quý
11 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
23,30
Cao nhất trong 52 tuần
1.998 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.076 ¥
EPS
80 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
246,32 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Casio Computer Co., Ltd. là một tập đoàn sản xuất điện tử đa quốc gia của Nhật Bản có trụ sở tại Shibuya, Tokyo, Nhật Bản. Các sản phẩm của công ty bao gồm máy tính, điện thoại di động, máy ảnh kỹ thuật số, nhạc cụ điện tử, đồng hồ analog và kỹ thuật số. Công ty thành lập năm 1946 và giới thiệu chiếc máy tính bỏ túi đầu tiên hoàn toàn nhỏ gọn vào năm 1947. Trong suốt thập niên 1980 và 1990, công ty đã phát triển nhiều đàn điện tử gia đình giá cả phải chăng cho các nhạc sĩ cùng với việc giới thiệu mô hình sản xuất hàng loạt những chiếc đồng hồ kỹ thuật số đầu tiên. Wikipedia
Giới thiệu về Casio
Giám đốc điều hànhMasuda Yuichi
Số nhân viên8,26 N
Ngày thành lậpthg 4 1946
Trụ sở chínhShibuya, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webcasio.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
14 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
68,26 T / 66,13 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
62,19 T
70,46 T
75,35 T
68,26 T
Giá vốn hàng bán
36,29 T
39,02 T
41,44 T
37,36 T
Chi phí doanh thu
36,29 T
39,02 T
41,44 T
37,36 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
4,40 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
22,17 T
25,69 T
25,24 T
16,94 T
Chi phí hoạt động
22,17 T
25,69 T
25,24 T
25,98 T
Tổng chi phí hoạt động
58,46 T
64,70 T
66,68 T
63,35 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,73 T
5,76 T
8,67 T
4,91 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-23,00 Tr
46,00 Tr
-47,00 Tr
50,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
5,39 T
6,34 T
10,59 T
3,89 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,38 T
6,36 T
9,55 T
5,40 T
Chi phí thuế thu nhập
1,67 T
2,02 T
3,23 T
1,08 T
Thuế suất hiệu dụng
30,99%
31,87%
30,51%
27,89%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
1,34 T
Thu nhập ròng
3,72 T
4,33 T
7,36 T
2,81 T
Biên lợi nhuận ròng
5,98%
6,14%
9,77%
4,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
421,00 Tr
494,00 Tr
499,00 Tr
581,00 Tr
Chi phí lãi suất
-143,00 Tr
-133,00 Tr
-149,00 Tr
-141,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
278,00 Tr
361,00 Tr
350,00 Tr
440,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
3,31 T
EBITDA
6,41 T
8,21 T
11,35 T
7,47 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Deep Search