Finance

Danh sách
688425:SHA
Tập đoàn Công nghiệp Nặng Xây dựng Đường sắt Trung Quốc
3,95 CN¥
+0,77%
(+0,030) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:00 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 688425...
Mở
3,93 CN¥
Cao
3,98 CN¥
Thấp
3,93 CN¥
Vốn hoá thị trường
21,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,23 Tr
Khối lượng
15,30 Tr
Cổ tức
2,13%
Cổ tức hằng quý
0,02 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
16,82
Cao nhất trong 52 tuần
5,93 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3,89 CN¥
EPS
0,23 CN¥
Số nhân viên
4 N
Mở
3,93 CN¥
Cao
3,98 CN¥
Thấp
3,93 CN¥
Vốn hoá thị trường
21,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,23 Tr
Khối lượng
15,30 Tr
Cổ tức
2,13%
Cổ tức hằng quý
0,02 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
16,82
Cao nhất trong 52 tuần
5,93 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3,89 CN¥
EPS
0,23 CN¥
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Công nghiệp Nặng Xây dựng Đường sắt Trung Quốc là một công ty niêm yết trực thuộc Tập đoàn Xây dựng Đường sắt Trung Quốc. Công ty chuyên sản xuất các loại máy móc xây dựng đường sắt, bao gồm các thiết bị thông minh cho việc thi công hầm và thiết bị đường ray cao cấp. Trụ sở chính của tập đoàn đặt tại số 88, đường Đông Thất, Khu Phát triển Kinh tế và Kỹ thuật Trường Sa, thành phố Trường Sa, tỉnh Hồ Nam. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Công nghiệp Nặng Xây dựng Đường sắt Trung Quốc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,31 N
Ngày thành lập23 thg 11, 2006
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcrchi.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,80 T
3,41 T
2,19 T
2,09 T
Giá vốn hàng bán
1,29 T
2,46 T
1,61 T
1,47 T
Chi phí doanh thu
1,29 T
2,46 T
1,61 T
1,47 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
171,61 Tr
219,17 Tr
216,91 Tr
161,73 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
116,76 Tr
181,29 Tr
143,98 Tr
124,19 Tr
Chi phí hoạt động
230,98 Tr
489,19 Tr
327,04 Tr
418,62 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,52 T
2,95 T
1,94 T
1,89 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
275,11 Tr
464,80 Tr
250,80 Tr
196,36 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
10,01 Tr
-12,11 Tr
-39,34 Tr
33,49 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
297,14 Tr
562,12 Tr
261,85 Tr
269,55 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
340,36 Tr
477,07 Tr
261,85 Tr
232,41 Tr
Chi phí thuế thu nhập
28,56 Tr
83,08 Tr
13,47 Tr
13,15 Tr
Thuế suất hiệu dụng
9,61%
14,78%
5,14%
4,88%
Chi phí hoạt động khác
-47,13 Tr
66,90 Tr
-4,51 Tr
46,08 Tr
Thu nhập ròng
268,56 Tr
479,00 Tr
248,35 Tr
256,32 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,94%
14,04%
11,34%
12,29%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
74,84 Tr
24,47 Tr
56,26 Tr
59,12 Tr
Chi phí lãi suất
-8,32 Tr
-6,40 Tr
-5,87 Tr
-5,58 Tr
Chi phí lãi suất ròng
66,52 Tr
18,07 Tr
50,39 Tr
53,53 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
495,25 Tr
687,13 Tr
473,13 Tr
365,38 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google