Finance

Danh sách
Tại sao 688068 giảm 4,05%?
Tìm hiểu sâu hơn
688068:SHA
Beijing Hotgen Biotech Co Ltd
72,73 CN¥
-4,05%
(-3,07) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:01 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 688068...
Mở
77,88 CN¥
Cao
79,49 CN¥
Thấp
71,68 CN¥
Vốn hoá thị trường
7,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,28 Tr
Khối lượng
3,10 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
214,78 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
71,68 CN¥
EPS
-3,00 CN¥
Số nhân viên
1 N
Mở
77,88 CN¥
Cao
79,49 CN¥
Thấp
71,68 CN¥
Vốn hoá thị trường
7,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,28 Tr
Khối lượng
3,10 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
214,78 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
71,68 CN¥
EPS
-3,00 CN¥
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hotgen Biotech, often simply referred to as Hotgen, is a Chinese biological technology company founded in 2005. It focuses on the manufacture of in-vitro diagnostic instruments and reagents. In September 2019, the company was listed on the Shanghai Stock Exchange. During the novel coronavirus pandemic, it specialized in making 2019-nCoV antigen diagnostic products, which obtained EU CE certification. Hotgen was formerly a constituent of the STAR 50 Index. Headquartered in Beijing, it also established presences in foreign markets, such as the United Kingdom, France, and Germany. The net profit of the company in 2021 exceeded 2.3 billion yuan, an increase of more than sixteen times from the previous year. In 2022, its RAT kits were distributed free of charge by the Hong Kong Government to the public. In November 2023, it attended the MEDICA Trade Fair in Düsseldorf. Wikipedia
Giới thiệu về Beijing Hotgen Biotech Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,04 N
Ngày thành lập23 thg 6, 2005
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhotgen.com.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
105,80 Tr
95,17 Tr
116,03 Tr
151,72 Tr
Giá vốn hàng bán
49,91 Tr
40,31 Tr
55,11 Tr
36,50 Tr
Chi phí doanh thu
49,91 Tr
40,31 Tr
55,11 Tr
36,50 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
19,65 Tr
94,81 Tr
49,10 Tr
46,03 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
83,78 Tr
99,31 Tr
97,60 Tr
127,34 Tr
Chi phí hoạt động
98,59 Tr
204,82 Tr
143,51 Tr
186,68 Tr
Tổng chi phí hoạt động
148,50 Tr
245,13 Tr
198,62 Tr
223,17 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-42,70 Tr
-149,96 Tr
-82,59 Tr
-71,46 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-273,76 N
2,19 Tr
-2,39 Tr
2,09 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-20,92 Tr
-155,14 Tr
-82,67 Tr
-76,94 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-28,82 Tr
-122,01 Tr
-69,59 Tr
-76,99 Tr
Chi phí thuế thu nhập
4,59 Tr
-6,98 Tr
-5,78 N
-796,34 N
Thuế suất hiệu dụng
-21,96%
4,50%
0,01%
1,03%
Chi phí hoạt động khác
-5,37 Tr
6,99 Tr
-2,96 Tr
3,17 Tr
Thu nhập ròng
-24,96 Tr
-107,09 Tr
-68,06 Tr
-58,07 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-23,59%
-112,52%
-58,66%
-38,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
14,98 Tr
35,99 Tr
15,44 Tr
3,94 Tr
Chi phí lãi suất
-289,66 N
-7,96 Tr
-46,88 N
-7,63 Tr
Chi phí lãi suất ròng
14,69 Tr
28,03 Tr
15,39 Tr
-3,69 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-21,62 Tr
-129,90 Tr
-62,53 Tr
-53,46 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
601,43 N
-579,43 N
-
6,83 N
Các ứng dụng của Google