Finance

Danh sách
6862:HKG
Haidilao
9,36 HK$
+0,21%
(+0,020) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6862...
Mở
9,45 HK$
Cao
9,55 HK$
Thấp
9,27 HK$
Vốn hoá thị trường
52,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
31,95 Tr
Khối lượng
16,89 Tr
Cổ tức
8,13%
Cổ tức hằng quý
0,19 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
10,66
Cao nhất trong 52 tuần
17,86 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,92 HK$
EPS
0,88 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,30 T
Số nhân viên
113 N
Mở
9,45 HK$
Cao
9,55 HK$
Thấp
9,27 HK$
Vốn hoá thị trường
52,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
31,95 Tr
Khối lượng
16,89 Tr
Cổ tức
8,13%
Cổ tức hằng quý
0,19 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
10,66
Cao nhất trong 52 tuần
17,86 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,92 HK$
EPS
0,88 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,30 T
Số nhân viên
113 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Haidilao là hệ thống chuỗi nhà hàng lẩu được thành lập vào năm 1994 tại thành phố Giản Dương, tỉnh Tứ Xuyên, phục vụ trực tiếp xuyên tỉnh lớn, tích hợp các đặc tính của lẩu từ khắp nơi trên thế giới. Người sáng lập là Trương Dũng sinh năm 1970. Haidilao đã mở 1,329 chi nhánh được quản lý trực tiếp trên toàn thế giới và tăng với tốc độ hàng năm từ 5 đến 7 cửa hàng. Năm 2018, Haidilao đã giới thiệu robot chế biến món ăn và giao thức ăn tự động tại chi nhánh Trung Tuấn, Thành phố Thế giới, Bắc Kinh. Cánh tay robot cùng toàn bộ trung tâm và hệ thống điều khiển đã được Haidilao và Panasonic cùng phát triển. Trong tương lai, các hệ thống thông minh sẽ dần được thúc đẩy, tăng cường vệ sinh an toàn thực phẩm. Wikipedia
Giới thiệu về Haidilao
Giám đốc điều hànhTrương Dũng
Số nhân viên113 N
Ngày thành lập1994
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhaidilao.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,26 T
11,26 T
11,17 T
11,17 T
Giá vốn hàng bán
8,78 T
8,78 T
8,75 T
8,75 T
Chi phí doanh thu
8,78 T
8,78 T
8,75 T
8,75 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
293,67 Tr
293,67 Tr
162,58 Tr
162,58 Tr
Chi phí hoạt động
1,03 T
1,03 T
1,12 T
1,12 T
Tổng chi phí hoạt động
9,81 T
9,81 T
9,87 T
9,87 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,45 T
1,45 T
1,30 T
1,30 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-30,62 Tr
-30,62 Tr
10,14 Tr
10,14 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,59 T
1,59 T
1,28 T
1,28 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,43 T
1,43 T
1,29 T
1,29 T
Chi phí thuế thu nhập
448,72 Tr
448,72 Tr
396,55 Tr
396,55 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,18%
28,18%
31,02%
31,02%
Chi phí hoạt động khác
224,94 Tr
224,94 Tr
501,80 Tr
501,80 Tr
Thu nhập ròng
1,15 T
1,15 T
883,44 Tr
883,44 Tr
Biên lợi nhuận ròng
10,17%
10,17%
7,91%
7,91%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
65,15 Tr
65,15 Tr
52,59 Tr
52,59 Tr
Chi phí lãi suất
-59,09 Tr
-59,09 Tr
-41,74 Tr
-41,74 Tr
Chi phí lãi suất ròng
6,07 Tr
6,07 Tr
10,85 Tr
10,85 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
513,06 Tr
513,06 Tr
453,96 Tr
453,96 Tr
EBITDA
1,77 T
1,77 T
1,57 T
1,57 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-93,79 Tr
-93,79 Tr
173,50 N
173,50 N
Các ứng dụng của Google