Finance

Danh sách
Tại sao 6807 tăng 2,16%?
Tìm hiểu sâu hơn
6807:TYO
Japan Aviation Electronics Industry Ltd
2.837,00 ¥
+2,16%
(+60,00) 1 ngày
8 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6807...
Mở
2.747 ¥
Cao
2.894 ¥
Thấp
2.697 ¥
Vốn hoá thị trường
194,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
269,46 N
Khối lượng
783,90 N
Cổ tức
2,11%
Cổ tức hằng quý
15 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
29,22
Cao nhất trong 52 tuần
2.928 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.189 ¥
EPS
97 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
90,92 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
2.747 ¥
Cao
2.894 ¥
Thấp
2.697 ¥
Vốn hoá thị trường
194,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
269,46 N
Khối lượng
783,90 N
Cổ tức
2,11%
Cổ tức hằng quý
15 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
29,22
Cao nhất trong 52 tuần
2.928 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.189 ¥
EPS
97 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
90,92 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Japan Aviation Electronics Industry, Ltd. is a Japanese corporation specializing in the manufacture and sales of electrical connectors such as high speed LVDS, HDMI, PCI express, high density, micro coaxial, automotive, and board to board connectors. It also makes systems equipment and aerospace products. With headquarters in Shibuya, Tokyo, JAE is listed on the first section of the Tokyo Stock Exchange. The company has a capital of 10.69 billion yen and had net sales of 222.1 billion yen from April 1, 2018 to the year ended March 31, 2019. A major Japanese defense contractor, Japan Aviation Electronics was convicted of illegally selling sensitive U.S. military technology to Iran in 1992, was fined and stripped of the use of U.S. export licenses for up to three years. Wikipedia
Giới thiệu về Japan Aviation Electronics Industry Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên11,9 N
Ngày thành lập19 thg 1, 1953
Trụ sở chínhShibuya, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webjae.com
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
58,25 T / 56,46 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
58,84 T
56,35 T
61,08 T
58,25 T
Giá vốn hàng bán
48,69 T
48,12 T
50,97 T
50,81 T
Chi phí doanh thu
48,69 T
48,12 T
50,97 T
50,81 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,86 T
7,07 T
6,40 T
7,12 T
Chi phí hoạt động
6,86 T
7,07 T
7,10 T
7,12 T
Tổng chi phí hoạt động
55,56 T
55,19 T
58,06 T
57,92 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,28 T
1,16 T
3,02 T
327,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
13,00 Tr
-1,45 T
-6,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,64 T
1,63 T
3,78 T
345,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,82 T
1,79 T
1,98 T
496,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
1,38 T
201,00 Tr
1,26 T
12,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
37,96%
12,30%
33,37%
3,48%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,26 T
1,43 T
2,52 T
333,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,84%
2,54%
4,13%
0,57%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
154,00 Tr
185,00 Tr
132,00 Tr
327,00 Tr
Chi phí lãi suất
-159,00 Tr
-157,00 Tr
-321,00 Tr
-243,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-5,00 Tr
28,00 Tr
-189,00 Tr
84,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
679,00 Tr
-
EBITDA
8,12 T
6,37 T
7,95 T
5,26 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google