Finance

Beta
Danh sách
6803:TYO
TEAC
95,00 ¥
0,00%
(0,00) 1 ngày
3 thg 6, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6803...
Mở
96 ¥
Cao
96 ¥
Thấp
94 ¥
Vốn hoá thị trường
2,75 T
Khối lượng giao dịch trung bình
354,37 N
Khối lượng
261,70 N
Cổ tức
1,05%
Cổ tức hằng quý
0 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
4,73
Cao nhất trong 52 tuần
139 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
85 ¥
EPS
20 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
28,81 Tr
Số nhân viên
547
Mở
96 ¥
Cao
96 ¥
Thấp
94 ¥
Vốn hoá thị trường
2,75 T
Khối lượng giao dịch trung bình
354,37 N
Khối lượng
261,70 N
Cổ tức
1,05%
Cổ tức hằng quý
0 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
4,73
Cao nhất trong 52 tuần
139 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
85 ¥
EPS
20 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
28,81 Tr
Số nhân viên
547
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Báo Sài Gòn Đầu Tư Tài Chính
Báo Sài Gòn Đầu Tư Tài Chính
·
11 giờ trước
Dow vượt 51.000 điểm, thị trường vẫn “khát” AI
Tạp chí Doanh nghiệp và Hội nhập
Tạp chí Doanh nghiệp và Hội nhập
·
1 ngày trước
Chứng khoán Mỹ 1/6: Phố Wall lập đỉnh nhờ công nghệ
Nhịp sống kinh doanh
Nhịp sống kinh doanh
·
10 giờ trước
Các chỉ số chứng khoán Mỹ chốt phiên tăng nhẹ
Hồ sơ
TEAC Corporation is a Japanese electronics manufacturer. TEAC was created by the merger of the Tokyo Television Acoustic Company, founded in 1953, and the Tokyo Electro-Acoustic Company, founded in 1956. Wikipedia
Giới thiệu về TEAC
Giám đốc điều hànhYuji Hanabusa
Số nhân viên547
Ngày thành lập29 thg 8, 1953
Trụ sở chínhTama, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang webteac.co.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
3,15 T
4,09 T
4,20 T
4,51 T
Giá vốn hàng bán
1,82 T
2,42 T
2,35 T
2,51 T
Chi phí doanh thu
1,82 T
2,42 T
2,35 T
2,51 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,62 T
1,54 T
1,55 T
1,73 T
Chi phí hoạt động
1,63 T
1,60 T
1,54 T
1,40 T
Tổng chi phí hoạt động
3,44 T
4,02 T
3,89 T
3,91 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-292,00 Tr
66,00 Tr
309,00 Tr
592,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-1,00 Tr
1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-280,00 Tr
39,00 Tr
308,00 Tr
545,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-280,00 Tr
39,00 Tr
308,00 Tr
545,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-16,00 Tr
-23,00 Tr
10,00 Tr
63,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
5,71%
-58,97%
3,25%
11,56%
Chi phí hoạt động khác
4,00 Tr
55,00 Tr
-13,00 Tr
-326,00 Tr
Thu nhập ròng
-264,00 Tr
62,00 Tr
298,00 Tr
482,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-8,38%
1,52%
7,10%
10,70%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
59,00 Tr
-
39,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-47,00 Tr
-27,00 Tr
-39,00 Tr
-48,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
12,00 Tr
-27,00 Tr
-
-48,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-173,00 Tr
196,00 Tr
444,00 Tr
721,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu