Finance

Danh sách
6758:TYO
Sony
3.706,00 ¥
-0,99%
(-37,00) 1 ngày
8 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6758...
Mở
3.720 ¥
Cao
3.741 ¥
Thấp
3.662 ¥
Vốn hoá thị trường
21,85 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
13,93 Tr
Khối lượng
10,56 Tr
Cổ tức
0,67%
Cổ tức hằng quý
6 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
4.776 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3.043 ¥
EPS
-37 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,27 T
Số nhân viên
95 N
Mở
3.720 ¥
Cao
3.741 ¥
Thấp
3.662 ¥
Vốn hoá thị trường
21,85 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
13,93 Tr
Khối lượng
10,56 Tr
Cổ tức
0,67%
Cổ tức hằng quý
6 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
4.776 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3.043 ¥
EPS
-37 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,27 T
Số nhân viên
95 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty công nghiệp Sony, cách điệu SONY, là một tập đoàn đa quốc gia của Nhật Bản, với trụ sở chính nằm tại Minato, Tokyo, Nhật Bản, và là tập đoàn điện tử đứng thứ 5 thế giới với 81,64 tỉ USD. Sony là một trong những công ty hàng đầu thế giới về điện tử, sản xuất tivi, điện thoại, máy ảnh, máy tính xách tay và đồ dân dụng khác. Được thành lập vào tháng 5/1946 tại Nihonbashi, Chūō, Tokyo, được mang tên là Tokyo Tsushin Kogyo K.K với số vốn ban đầu là 190.000 yên. Công ty này đổi tên thành Sony vào tháng 1/1958. Từ "Sony" là kết hợp của từ "sonus" trong tiếng La-tinh và từ "sonny" trong tiếng Anh theo cách gọi tên thân mật. Những nhà sáng lập hy vọng tên "Sony" thể hiện tinh thần nhiệt huyết và sáng tạo của giới trẻ. Wikipedia
Giới thiệu về Sony
Giám đốc điều hànhKenji Tanaka
Số nhân viên94,9 N
Ngày thành lập7 thg 5, 1946
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang websony.com
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
2,84 NT / 2,72 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,11 NT
3,71 NT
3,04 NT
2,84 NT
Giá vốn hàng bán
2,08 NT
2,66 NT
2,05 NT
1,80 NT
Chi phí doanh thu
2,08 NT
2,66 NT
2,05 NT
1,80 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
552,95 T
583,67 T
647,22 T
568,37 T
Chi phí hoạt động
561,50 T
545,94 T
662,97 T
566,99 T
Tổng chi phí hoạt động
2,65 NT
3,20 NT
2,71 NT
2,36 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
462,10 T
510,10 T
326,05 T
474,49 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-27,88 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
441,76 T
500,21 T
123,80 T
477,49 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
473,24 T
500,21 T
217,91 T
477,49 T
Chi phí thuế thu nhập
123,35 T
119,76 T
30,22 T
127,48 T
Thuế suất hiệu dụng
27,92%
23,94%
24,41%
26,70%
Chi phí hoạt động khác
8,55 T
-37,73 T
15,75 T
-1,39 T
Thu nhập ròng
361,97 T
-1,01 NT
82,87 T
342,16 T
Biên lợi nhuận ròng
11,65%
-27,16%
2,73%
12,06%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
28,31 T
16,60 T
31,46 T
24,46 T
Chi phí lãi suất
-15,52 T
-31,43 T
-15,77 T
-23,47 T
Chi phí lãi suất ròng
12,79 T
-14,83 T
15,69 T
992,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
744,28 T
788,04 T
672,19 T
725,29 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
118,69 T
-
Các ứng dụng của Google