Finance

Danh sách
6752:TYO
Panasonic
4.568,00 ¥
0,00%
(0,00) 1 ngày
2 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6752...
Vốn hoá thị trường
11,21 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
8,02 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
0,88%
Cổ tức hằng quý
10 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
42,12
Cao nhất trong 52 tuần
4.982 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.656 ¥
EPS
108 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,33 T
Số nhân viên
184 N
Vốn hoá thị trường
11,21 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
8,02 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
0,88%
Cổ tức hằng quý
10 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
42,12
Cao nhất trong 52 tuần
4.982 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.656 ¥
EPS
108 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,33 T
Số nhân viên
184 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn Panasonic Holdings trước đây là Công ty Công nghiệp Điện tử Matsushita từ năm 1935 đến 2008 và phiên bản đầu tiên của Tập đoàn Panasonic từ 2008 đến 2022, là một tập đoàn đa quốc gia hàng đầu của Nhật Bản, có trụ sở chính tại Kadoma, Osaka. Nó được thành lập bởi Kōnosuke Matsushita vào năm 1918 như một nhà sản xuất đèn sợi đèn Ngoài điện tử tiêu dùng, trong thế kỷ 20 cuối, Panasonic là nhà sản xuất lớn nhất thế giới, Panasonic cung cấp một loạt các sản phẩm và dịch vụ đa dạng, bao gồm pin sạc đa năng, hệ thống ô tô và hàng không, hệ thống công nghiệp, cũng như cung cấp dịch vụ xây dựng và cải tạo nhà cửa. Panasonic được niêm yết chính trên Sở giao dịch chứng khoán Tokyo và là thành phần của các chỉ số Nikkei 225 và TOPIX 100. Nó cũng được niêm yết phụ trên Sở giao dịch chứng khoán Nagoya. Wikipedia
Giới thiệu về Panasonic
Giám đốc điều hànhKusumi Yuki
Số nhân viên184 N
Ngày thành lập7 thg 3, 1918
Trụ sở chínhKadoma, Ōsaka, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
2,02 NT / 1,86 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,92 NT
2,06 NT
2,16 NT
2,02 NT
Giá vốn hàng bán
1,34 NT
1,38 NT
1,50 NT
1,35 NT
Chi phí doanh thu
1,34 NT
1,38 NT
1,50 NT
1,35 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
496,12 T
521,12 T
548,62 T
479,47 T
Chi phí hoạt động
515,30 T
697,37 T
351,95 T
480,36 T
Tổng chi phí hoạt động
1,85 NT
2,08 NT
1,85 NT
1,83 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
71,19 T
-17,14 T
313,42 T
185,54 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
1,03 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
86,88 T
-635,00 Tr
85,88 T
188,95 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
86,88 T
-635,00 Tr
329,92 T
188,95 T
Chi phí thuế thu nhập
11,50 T
12,91 T
15,82 T
49,46 T
Thuế suất hiệu dụng
13,24%
-2.033,70%
18,43%
26,18%
Chi phí hoạt động khác
19,18 T
176,25 T
-196,68 T
887,00 Tr
Thu nhập ròng
70,94 T
-17,11 T
64,24 T
135,17 T
Biên lợi nhuận ròng
3,69%
-0,83%
2,97%
6,70%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
21,23 T
18,59 T
-
12,84 T
Chi phí lãi suất
-12,44 T
-12,01 T
-29,32 T
-6,34 T
Chi phí lãi suất ròng
8,79 T
6,58 T
-29,32 T
6,49 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
171,18 T
85,49 T
417,35 T
286,49 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,13 T
-
-
-
Các ứng dụng của Google