Finance

Danh sách
Tại sao 6750 tăng 2,23%?
Tìm hiểu sâu hơn
6750:TYO
Elecom
2.018,00 ¥
+2,23%
(+44,00) 1 ngày
1 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6750...
Mở
1.977 ¥
Cao
2.018 ¥
Thấp
1.966 ¥
Vốn hoá thị trường
186,10 T
Khối lượng giao dịch trung bình
187,96 N
Khối lượng
181,00 N
Cổ tức
2,58%
Cổ tức hằng quý
13 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
7,50
Cao nhất trong 52 tuần
2.082 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.548 ¥
EPS
269 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
41,93 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
1.977 ¥
Cao
2.018 ¥
Thấp
1.966 ¥
Vốn hoá thị trường
186,10 T
Khối lượng giao dịch trung bình
187,96 N
Khối lượng
181,00 N
Cổ tức
2,58%
Cổ tức hằng quý
13 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
7,50
Cao nhất trong 52 tuần
2.082 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.548 ¥
EPS
269 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
41,93 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Elecom Co., Ltd. is a Japanese electronics company founded by Junji Hada in Osaka, Japan in 1986. The company introduced an oval mouse in 1988 that became a global standard design. They manufacture office and other furniture for use with electronics, computer peripherals, gaming peripherals, computer memory USB flash drives, keyboards and many other related devices. The company and its subsidiaries have offices worldwide, including in South Korea, the Philippines, the United States, The Netherlands, Germany, and China. Elecom has had the top marketshare in Japan for mobile phone audio accessories, mobile phone battery chargers, smartphone cases, smartphone screen protectors and tablet accessories since 2017. Wikipedia
Giới thiệu về Elecom
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,08 N
Ngày thành lậpthg 5 1986
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang webelecom.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
13 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
33,92 T / 32,90 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
30,20 T
36,44 T
36,86 T
33,92 T
Giá vốn hàng bán
18,25 T
21,94 T
22,56 T
20,38 T
Chi phí doanh thu
18,25 T
21,94 T
22,56 T
20,38 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,76 T
10,03 T
9,43 T
9,66 T
Chi phí hoạt động
8,76 T
10,03 T
9,43 T
9,66 T
Tổng chi phí hoạt động
27,02 T
31,97 T
32,00 T
30,04 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,18 T
4,46 T
4,87 T
3,87 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-5,00 Tr
35,00 Tr
7,00 Tr
43,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,56 T
12,62 T
5,82 T
4,26 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,58 T
5,04 T
5,25 T
4,27 T
Chi phí thuế thu nhập
1,16 T
1,38 T
1,16 T
1,29 T
Thuế suất hiệu dụng
32,60%
10,96%
19,84%
30,34%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,40 T
11,24 T
4,67 T
2,96 T
Biên lợi nhuận ròng
7,95%
30,85%
12,66%
8,74%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
176,00 Tr
185,00 Tr
163,00 Tr
192,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,00 Tr
-
-2,00 Tr
-1,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
175,00 Tr
185,00 Tr
161,00 Tr
191,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,05 T
5,52 T
5,88 T
4,57 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-637,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google