Finance

Danh sách
6702:TYO
Fujitsu
3.945,00 ¥
-0,20%
(-8,00) 1 ngày
29 thg 9, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6702...
Mở
4.000 ¥
Cao
4.000 ¥
Thấp
3.920 ¥
Vốn hoá thị trường
6,86 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
6,52 Tr
Khối lượng
6,41 Tr
Cổ tức
1,27%
Cổ tức hằng quý
12 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
21,81
Cao nhất trong 52 tuần
4.668 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3.016 ¥
EPS
181 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
204,40 Tr
Số nhân viên
99 N
Mở
4.000 ¥
Cao
4.000 ¥
Thấp
3.920 ¥
Vốn hoá thị trường
6,86 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
6,52 Tr
Khối lượng
6,41 Tr
Cổ tức
1,27%
Cổ tức hằng quý
12 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
21,81
Cao nhất trong 52 tuần
4.668 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3.016 ¥
EPS
181 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
204,40 Tr
Số nhân viên
99 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Hữu hạn Fujitsu là một công ty Nhật Bản chuyên ngành trong lĩnh vực bán dẫn, máy tính, truyền thông và dịch vụ đặt trụ sở tại Tokyo. Thành lập năm 1935, hiện tại Fujitsu có 170.000 nhân viên và 500 chi nhánh ở hơn 100 quốc gia trên thế giới. Tính tới năm 2016 chủ tịch tập đoàn của Fujitsu là ông Tatsuya Tanaka. Tại thị trường quốc tế, Fujitsu coi IBM là đối thủ chính trong khi tại thị trường nội địa Nhật Bản, NEC được coi là đối thủ của Fujitsu. Đối với mảng dịch vụ, vị trí của Fujitsu thường nằm ở vị trí thứ 3 đến thứ 5 trên thế giới và dẫn đầu tại thị trường Nhật Bản. Fujitsu hiện được niêm yết trên thị trường chứng khoán Tokyo và là một phần của rổ chỉ số chứng khoán Nikkei 225. Chiến lược phát triển của Fujitsu luôn tuân thủ theo 1 định nghĩa gọi là "Đường lối Fujitsu". Tiến xa ra thị trường toàn cầu, Fujitsu mang theo những sự đổi mới đột phá trong cách suy nghĩ của người Nhật và độ chính xác của người Đức, khi đa số các sản phẩm về công nghệ như Server, Storage đều được sản xuất ở Nhật Bản và Đức. Theo con số thống kê gần nhất thì Fujitsu đứng hạng 248 các công ty, tập đoàn toàn cầu theo số liệu xếp hạng Fortune 500 Global. Wikipedia
Giới thiệu về Fujitsu
Giám đốc điều hànhTakahito Tokita
Số nhân viên99,2 N
Ngày thành lập20 thg 6, 1935
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcInformation technology consulting
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
779,38 T / 752,83 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
816,68 T
884,64 T
1,05 NT
779,38 T
Giá vốn hàng bán
529,83 T
568,45 T
657,40 T
517,26 T
Chi phí doanh thu
529,83 T
568,45 T
657,40 T
517,26 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
216,87 T
211,77 T
242,52 T
227,55 T
Chi phí hoạt động
215,00 T
210,54 T
244,31 T
209,59 T
Tổng chi phí hoạt động
744,82 T
778,99 T
901,71 T
726,84 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
71,86 T
105,66 T
150,08 T
52,53 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
20,62 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
117,89 T
110,18 T
143,90 T
59,44 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
117,89 T
110,18 T
174,10 T
59,44 T
Chi phí thuế thu nhập
26,74 T
27,73 T
37,37 T
18,72 T
Thuế suất hiệu dụng
22,69%
25,17%
25,97%
31,50%
Chi phí hoạt động khác
-1,87 T
-1,23 T
1,79 T
-17,96 T
Thu nhập ròng
90,24 T
81,69 T
105,72 T
40,13 T
Biên lợi nhuận ròng
11,05%
9,23%
10,05%
5,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,40 T
3,60 T
2,00 Tr
7,14 T
Chi phí lãi suất
-562,00 Tr
-1,65 T
-1,15 T
-1,82 T
Chi phí lãi suất ròng
2,84 T
1,95 T
-1,14 T
5,32 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
103,48 T
138,54 T
195,88 T
86,78 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
142,04 T
-
142,54 T
-
Các ứng dụng của Google