Finance

Danh sách
6701:TYO
NEC
4.759,00 ¥
-0,54%
(-26,00) 1 ngày
30 thg 9, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6701...
Mở
4.785 ¥
Cao
4.799 ¥
Thấp
4.720 ¥
Vốn hoá thị trường
6,49 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
6,25 Tr
Khối lượng
5,19 Tr
Cổ tức
0,80%
Cổ tức hằng quý
9 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
21,05
Cao nhất trong 52 tuần
6.194 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3.606 ¥
EPS
226 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
259,71 Tr
Số nhân viên
102 N
Mở
4.785 ¥
Cao
4.799 ¥
Thấp
4.720 ¥
Vốn hoá thị trường
6,49 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
6,25 Tr
Khối lượng
5,19 Tr
Cổ tức
0,80%
Cổ tức hằng quý
9 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
21,05
Cao nhất trong 52 tuần
6.194 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3.606 ¥
EPS
226 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
259,71 Tr
Số nhân viên
102 N
Hồ sơ
NEC Corporation is a Japanese multinational conglomerate corporation headquartered at the NEC Supertower in Minato, Tokyo, Japan. It sells IT and network services, including cloud computing, artificial intelligence, Internet of Things platform, and telecommunications equipment and software to business enterprises, communications services providers and to government agencies. It is one of the five largest defense contractors in Japan. NEC was one of the world's largest personal computer and semiconductor manufacturers from the 1980s to the 2000s, but has largely withdrawn from manufacturing since the beginning of the 21st century, having spun off its PC business to Lenovo and its semiconductor business to Renesas Electronics and Elpida Memory. NEC is a member of the Sumitomo Group. Wikipedia
Giới thiệu về NEC
Giám đốc điều hànhTakayuki Morita
Số nhân viên102 N
Ngày thành lập17 thg 7, 1899
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vựcInformation technology consulting
Trang webjpn.nec.com
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
819,77 T / 732,33 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
854,12 T
852,54 T
1,16 NT
819,77 T
Giá vốn hàng bán
581,06 T
579,90 T
741,01 T
551,41 T
Chi phí doanh thu
581,06 T
579,90 T
741,01 T
551,41 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
191,84 T
199,40 T
230,63 T
208,36 T
Chi phí hoạt động
189,88 T
206,05 T
244,65 T
209,59 T
Tổng chi phí hoạt động
770,94 T
785,95 T
985,66 T
761,00 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
83,18 T
66,59 T
174,75 T
58,77 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-1,46 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
83,33 T
101,34 T
181,40 T
56,53 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
83,33 T
101,34 T
163,20 T
56,53 T
Chi phí thuế thu nhập
29,17 T
30,94 T
52,10 T
6,55 T
Thuế suất hiệu dụng
35,01%
30,53%
28,72%
11,59%
Chi phí hoạt động khác
-1,96 T
6,65 T
14,02 T
1,23 T
Thu nhập ròng
53,52 T
69,45 T
127,95 T
49,70 T
Biên lợi nhuận ròng
6,27%
8,15%
11,03%
6,06%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,89 T
34,52 T
-
4,26 T
Chi phí lãi suất
-3,26 T
-
-29,87 T
-6,72 T
Chi phí lãi suất ròng
-373,00 Tr
34,52 T
-29,87 T
-2,46 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
122,97 T
107,12 T
211,54 T
98,12 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,96 T
-
7,64 T
-
Các ứng dụng của Google