Finance

Danh sách
6632:TYO
JVCkenwood Corp
985,80 ¥
+0,96%
(+9,40) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6632...
Mở
985 ¥
Cao
994 ¥
Thấp
976 ¥
Vốn hoá thị trường
159,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,31 Tr
Khối lượng
1,14 Tr
Cổ tức
1,83%
Cổ tức hằng quý
5 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
10,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.456 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
876 ¥
EPS
99 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
163,94 Tr
Số nhân viên
15 N
Mở
985 ¥
Cao
994 ¥
Thấp
976 ¥
Vốn hoá thị trường
159,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,31 Tr
Khối lượng
1,14 Tr
Cổ tức
1,83%
Cổ tức hằng quý
5 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
10,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.456 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
876 ¥
EPS
99 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
163,94 Tr
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
JVCKenwood Corporation, stylized as JVCKENWOOD, is a Japanese multinational electronics company headquartered in Yokohama, Kanagawa Prefecture, Japan. It was formed from the merger of Victor Company of Japan, Ltd. and Kenwood Corporation on 1 October 2008. Upon creation, Haruo Kawahara of Kenwood was the holding company's chairman, while JVC President Kunihiko Sato was the company's president. JVCKenwood focuses on car and home electronics, wireless systems for the worldwide consumer electronics market, professional broadcast, CCTV and digital and analogue two-way radio equipment and systems. Wikipedia
Giới thiệu về JVCkenwood Corp
Giám đốc điều hànhShoichiro Eguchi
Số nhân viên15,2 N
Ngày thành lập1 thg 10, 2008
Trụ sở chínhYokohama, Kanagawa, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
88,80 T / 83,17 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
89,12 T
89,31 T
98,24 T
88,80 T
Giá vốn hàng bán
62,10 T
61,65 T
67,06 T
63,85 T
Chi phí doanh thu
62,10 T
61,65 T
67,06 T
63,85 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
21,76 T
22,65 T
19,12 T
22,94 T
Chi phí hoạt động
21,61 T
22,35 T
25,59 T
23,42 T
Tổng chi phí hoạt động
83,70 T
84,00 T
92,66 T
87,26 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,42 T
5,30 T
5,58 T
1,54 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,00 Tr
-2,00 Tr
171,00 Tr
-2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
5,40 T
5,73 T
5,64 T
1,82 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,40 T
5,73 T
5,70 T
1,82 T
Chi phí thuế thu nhập
1,23 T
809,00 Tr
1,33 T
793,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,81%
14,12%
23,56%
43,52%
Chi phí hoạt động khác
-151,00 Tr
-304,00 Tr
1,98 T
471,00 Tr
Thu nhập ròng
4,05 T
4,97 T
4,32 T
989,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,55%
5,56%
4,40%
1,11%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
223,00 Tr
207,00 Tr
265,00 Tr
281,00 Tr
Chi phí lãi suất
-333,00 Tr
-326,00 Tr
-349,00 Tr
-477,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-110,00 Tr
-119,00 Tr
-84,00 Tr
-196,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
4,50 T
-
EBITDA
9,76 T
9,88 T
10,39 T
6,65 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
34,00 Tr
246,00 Tr
950,00 Tr
-2,00 Tr
Các ứng dụng của Google