Finance

Danh sách
Tại sao 6481 giảm 4,50%?
Tìm hiểu sâu hơn
6481:TYO
THK
6.491,00 ¥
-4,50%
(-306,00) 1 ngày
8 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6481...
Mở
6.697 ¥
Cao
6.697 ¥
Thấp
6.475 ¥
Vốn hoá thị trường
763,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
967,81 N
Khối lượng
1,11 Tr
Cổ tức
3,37%
Cổ tức hằng quý
55 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
8.244 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3.761 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
126,57 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
6.697 ¥
Cao
6.697 ¥
Thấp
6.475 ¥
Vốn hoá thị trường
763,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
967,81 N
Khối lượng
1,11 Tr
Cổ tức
3,37%
Cổ tức hằng quý
55 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
8.244 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3.761 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
126,57 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
THK Co., Ltd. is a Japanese company that offers machine elements and modules in the field of mechanical engineering, robotics and automation. The headquarters are in Tokyo. Since it was founded in April 1971, the company has developed into an international company. THK shares have been listed on the Tokyo Stock Exchange's first segment since 2001. As 2022, THK has 37 manufacturing facilities in Japan, Europe, North and South America and Asia including associated companies. Wikipedia
Giới thiệu về THK
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên13 N
Ngày thành lập1946
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webthk.com
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
82,02 T / 76,66 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
91,98 T
98,04 T
69,04 T
82,02 T
Giá vốn hàng bán
71,40 T
-
46,16 T
53,02 T
Chi phí doanh thu
71,40 T
-
46,16 T
53,02 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
15,93 T
-
14,54 T
14,41 T
Chi phí hoạt động
16,05 T
-
15,06 T
14,17 T
Tổng chi phí hoạt động
87,45 T
-
61,22 T
67,19 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,53 T
-
7,82 T
14,83 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-3,00 Tr
2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,24 T
-
6,70 T
15,39 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,24 T
-
6,70 T
15,39 T
Chi phí thuế thu nhập
1,61 T
-
1,61 T
2,14 T
Thuế suất hiệu dụng
49,61%
-
23,97%
13,94%
Chi phí hoạt động khác
123,00 Tr
-
528,00 Tr
-244,00 Tr
Thu nhập ròng
1,53 T
-
4,49 T
29,25 T
Biên lợi nhuận ròng
1,66%
-
6,50%
35,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
278,00 Tr
930,00 Tr
Chi phí lãi suất
-303,00 Tr
-
-1,20 T
-404,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-303,00 Tr
-
-918,00 Tr
526,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
10,58 T
-
14,00 T
20,36 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google