Finance

Danh sách
Tại sao 6371 tăng 2,03%?
Tìm hiểu sâu hơn
6371:TYO
Tsubakimoto Chain Co
2.669,00 ¥
+2,03%
(+53,00) 1 ngày
13 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6371...
Mở
2.639 ¥
Cao
2.676 ¥
Thấp
2.617 ¥
Vốn hoá thị trường
283,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
189,17 N
Khối lượng
167,40 N
Cổ tức
3,00%
Cổ tức hằng quý
20 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
9,16
Cao nhất trong 52 tuần
2.812 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.004 ¥
EPS
291 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,85 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
2.639 ¥
Cao
2.676 ¥
Thấp
2.617 ¥
Vốn hoá thị trường
283,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
189,17 N
Khối lượng
167,40 N
Cổ tức
3,00%
Cổ tức hằng quý
20 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
9,16
Cao nhất trong 52 tuần
2.812 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.004 ¥
EPS
291 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,85 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tsubakimoto Chain Co. is a Japanese manufacturer of power transmission and roller chain products. It was founded in Osaka in 1917 as a bicycle chain manufacturer. Later it became the first roller chain manufacturer in Japan approved by Japanese Industrial Standards. Tsubakimoto Chain has the world's largest market share for steel chains for general industrial applications and enjoys the world's top market share for timing drive systems for automobiles. The company is headquartered in Osaka, with its main manufacturing base in Kyotanabe, Kyoto. Wikipedia
Giới thiệu về Tsubakimoto Chain Co
Giám đốc điều hànhIsamu Osa
Số nhân viên12,2 N
Ngày thành lậpthg 12 1917
Trụ sở chínhŌsaka, Ōsaka, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
85,05 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
70,32 T
73,77 T
86,48 T
85,05 T
Giá vốn hàng bán
49,51 T
51,49 T
61,55 T
60,66 T
Chi phí doanh thu
49,51 T
51,49 T
61,55 T
60,66 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
15,78 T
15,84 T
14,97 T
19,22 T
Chi phí hoạt động
15,78 T
15,84 T
18,08 T
19,22 T
Tổng chi phí hoạt động
65,30 T
67,34 T
79,63 T
79,89 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,02 T
6,43 T
6,84 T
5,16 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
131,00 Tr
-241,00 Tr
254,00 Tr
147,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
7,54 T
8,08 T
14,74 T
6,06 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,76 T
7,65 T
7,34 T
6,96 T
Chi phí thuế thu nhập
2,10 T
2,22 T
715,00 Tr
1,68 T
Thuế suất hiệu dụng
27,89%
27,49%
4,85%
27,72%
Chi phí hoạt động khác
-
-
171,00 Tr
-
Thu nhập ròng
5,42 T
5,85 T
13,94 T
4,36 T
Biên lợi nhuận ròng
7,71%
7,93%
16,12%
5,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
427,00 Tr
1,02 T
400,00 Tr
1,53 T
Chi phí lãi suất
-92,00 Tr
-72,00 Tr
-151,00 Tr
-212,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
335,00 Tr
949,00 Tr
249,00 Tr
1,32 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
2,87 T
-
EBITDA
8,74 T
10,21 T
10,99 T
9,18 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
26,00 Tr
-396,00 Tr
4,96 T
47,00 Tr
Các ứng dụng của Google