Finance

Danh sách
6330:TYO
Toyo Engineering Corp(Chiba)
2.707,00 ¥
+1,35%
(+36,00) 1 ngày
30 thg 9, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6330...
Mở
2.668 ¥
Cao
2.728 ¥
Thấp
2.603 ¥
Vốn hoá thị trường
159,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,03 Tr
Khối lượng
4,30 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
8.760 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.450 ¥
EPS
-364 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
38,33 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
2.668 ¥
Cao
2.728 ¥
Thấp
2.603 ¥
Vốn hoá thị trường
159,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,03 Tr
Khối lượng
4,30 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
8.760 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.450 ¥
EPS
-364 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
38,33 Tr
Số nhân viên
5 N
Hồ sơ
Toyo Engineering Corporation is a Japanese engineering, procurement and construction company serving mainly the hydrocarbons and petrochemical sectors worldwide. It was established in 1961. Its various business include R&D collaboration, design, engineering, equipment procurement, construction, test operations and technical guidance in such areas as general chemicals, petrochemicals, oil refinement, natural gas, electric power, nuclear power, advanced production systems, distribution, medical facilities, biotechnology, environment at each manufacturing plant, procurement, development and sales of systems engineering and other software. Most of its revenue comes from outside Japan; it has a particular presence in China, India, Indonesia, Iran and Russia. In the fiscal year ending March 31, 2008, it had sales of 215 billion yen, a net income of 4.45 billion yen, and about a thousand employees. The Toyo Group, or Global Toyo, consists of Toyo together with 27 subsidiaries and 11 affiliates, with a total of 5500 employees; the central portion comprises about 3300 employees. Wikipedia
Giới thiệu về Toyo Engineering Corp(Chiba)
Giám đốc điều hànhHaruo Nagamatsu
Số nhân viên4,56 N
Ngày thành lập1 thg 5, 1961
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
44,67 T
37,88 T
51,04 T
48,11 T
Giá vốn hàng bán
43,67 T
48,25 T
42,24 T
39,78 T
Chi phí doanh thu
43,67 T
48,25 T
42,24 T
39,78 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
2,64 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,90 T
6,39 T
3,27 T
6,41 T
Chi phí hoạt động
5,90 T
6,39 T
6,80 T
6,41 T
Tổng chi phí hoạt động
49,57 T
54,65 T
49,05 T
46,19 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-4,90 T
-16,77 T
1,99 T
1,92 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
158,00 Tr
901,00 Tr
214,00 Tr
189,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-3,11 T
-13,88 T
4,38 T
3,37 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-3,11 T
-13,88 T
4,38 T
3,37 T
Chi phí thuế thu nhập
446,00 Tr
608,00 Tr
1,82 T
497,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-14,33%
-4,38%
41,62%
14,73%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-3,56 T
-14,49 T
2,55 T
2,88 T
Biên lợi nhuận ròng
-7,98%
-38,25%
4,99%
5,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
325,00 Tr
501,00 Tr
362,00 Tr
455,00 Tr
Chi phí lãi suất
-695,00 Tr
-1,14 T
-799,00 Tr
-640,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-370,00 Tr
-634,00 Tr
-437,00 Tr
-185,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
891,00 Tr
-
EBITDA
-4,16 T
-
2,74 T
2,67 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google