Finance

Danh sách
6326:TYO
Kubota
2.725,50 ¥
+1,58%
(+42,50) 1 ngày
5 thg 10, 15:05:42 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6326...
Mở
2.637 ¥
Cao
2.728 ¥
Thấp
2.633 ¥
Vốn hoá thị trường
3,10 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
4,69 Tr
Khối lượng
3,04 Tr
Cổ tức
1,87%
Cổ tức hằng quý
13 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
11,56
Cao nhất trong 52 tuần
3.268 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.852 ¥
EPS
236 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,23 T
Số nhân viên
53 N
Mở
2.637 ¥
Cao
2.728 ¥
Thấp
2.633 ¥
Vốn hoá thị trường
3,10 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
4,69 Tr
Khối lượng
3,04 Tr
Cổ tức
1,87%
Cổ tức hằng quý
13 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
11,56
Cao nhất trong 52 tuần
3.268 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.852 ¥
EPS
236 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,23 T
Số nhân viên
53 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kubota Corporation is a Japanese multinational corporation based in Osaka. It was established in 1890. The corporation produces many products including tractors and other agricultural machinery, construction equipment, engines, vending machines, pipe, valves, cast metal, pumps, and equipment for water purification, sewage treatment and air conditioning. Kubota engines are in both diesel and gasoline or spark ignition forms, ranging from the tiny 0.276-liter engine to 6.1-liter engine, in both air-cooled and-liquid cooled designs, naturally-aspirated and forced induction. Cylinder configurations are from single cylinder to inline six cylinders, with single cylinder to four-cylinder being the most common. Those engines are widely used in agricultural equipment, construction equipment, tractors, and marine propulsion. The corporation is listed on the first section of Tokyo Stock Exchange and is a constituent of the TOPIX 100 and Nikkei 225. One of its notable contributions was to the construction of the Solar Ark. Kubota is also known for designing 3D graphics chips in the 1990s. Wikipedia
Giới thiệu về Kubota
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên52,5 N
Ngày thành lậpthg 2 1890
Trụ sở chínhŌsaka, Ōsaka, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webkubota.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
880,27 T / 805,34 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
749,35 T
814,61 T
810,01 T
880,27 T
Giá vốn hàng bán
529,35 T
598,66 T
553,80 T
588,72 T
Chi phí doanh thu
529,35 T
598,66 T
553,80 T
588,72 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
147,74 T
166,20 T
156,79 T
155,57 T
Chi phí hoạt động
148,34 T
162,52 T
158,17 T
154,02 T
Tổng chi phí hoạt động
677,69 T
761,18 T
711,97 T
742,74 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
71,66 T
53,43 T
98,04 T
137,52 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
1,19 T
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
77,46 T
55,24 T
103,74 T
146,26 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
77,46 T
35,17 T
103,74 T
146,26 T
Chi phí thuế thu nhập
28,74 T
4,58 T
24,59 T
39,72 T
Thuế suất hiệu dụng
37,10%
8,30%
23,71%
27,16%
Chi phí hoạt động khác
596,00 Tr
-3,68 T
1,38 T
-1,55 T
Thu nhập ròng
49,48 T
44,72 T
73,28 T
100,40 T
Biên lợi nhuận ròng
6,60%
5,49%
9,05%
11,41%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
7,92 T
3,42 T
7,07 T
8,49 T
Chi phí lãi suất
-3,20 T
-1,07 T
-2,33 T
-1,04 T
Chi phí lãi suất ròng
4,71 T
2,35 T
4,74 T
7,45 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
104,33 T
92,06 T
133,65 T
173,29 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,06 T
2,25 T
387,00 Tr
-2,00 T
Các ứng dụng của Google