Finance

Danh sách
6178:TYO
Tập đoàn Bưu chính Nhật Bản
2.465,00 ¥
-1,75%
(-44,00) 1 ngày
2 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6178...
Mở
2.479 ¥
Cao
2.503 ¥
Thấp
2.465 ¥
Vốn hoá thị trường
6,92 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
5,38 Tr
Khối lượng
3,63 Tr
Cổ tức
2,03%
Cổ tức hằng quý
13 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,19
Cao nhất trong 52 tuần
2.603 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.392 ¥
EPS
152 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,04 T
Số nhân viên
224 N
Mở
2.479 ¥
Cao
2.503 ¥
Thấp
2.465 ¥
Vốn hoá thị trường
6,92 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
5,38 Tr
Khối lượng
3,63 Tr
Cổ tức
2,03%
Cổ tức hằng quý
13 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,19
Cao nhất trong 52 tuần
2.603 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.392 ¥
EPS
152 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,04 T
Số nhân viên
224 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Japan Post Holdings Co., Ltd. là một tập đoàn đại chúng của Nhật Bản có trụ sở tại Kasumigaseki, Chiyoda, Tokyo. Công ty chủ yếu tham gia vào kinh doanh bưu chính và vận tải, tài chính, ngân hàng và bảo hiểm nhân thọ. Công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển thư và hàng hóa, bán tem, tiền gửi, cho vay và các sản phẩm bảo hiểm. Ngày 4 tháng 11 năm 2015, Tập đoàn bưu chính Nhật Bản niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Tokyo, là một phần của "triple IPO" với việc chào bán cổ phiếu của Ngân hàng bưu điện Nhật Bản và Bảo hiểm bưu điện Nhật Bản. Khoảng 10 % cổ phần của mỗi công ty được chào bán. Tính đến tháng 9 năm 2017, Japan Post Holdings có 24.000 văn phòng và 400.000 nhân viên. Masatsugu Nagato là chủ tịch và CEO. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Bưu chính Nhật Bản
Giám đốc điều hànhHiroya Masuda
Số nhân viên224 N
Ngày thành lập23 thg 1, 2006
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webjapanpost.jp
Báo cáo gần đây nhất
7 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
2,95 NT / 2,44 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,83 NT
2,81 NT
2,88 NT
2,95 NT
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
2,08 NT
-2,08 NT
-
Chi phí hoạt động
2,58 NT
2,55 NT
2,65 NT
2,65 NT
Tổng chi phí hoạt động
2,58 NT
2,55 NT
2,65 NT
2,65 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
253,78 T
255,33 T
233,44 T
304,81 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
273,52 T
267,95 T
298,78 T
325,64 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
253,78 T
255,33 T
233,44 T
304,81 T
Chi phí thuế thu nhập
93,53 T
69,29 T
80,47 T
93,39 T
Thuế suất hiệu dụng
34,19%
-
26,93%
28,68%
Chi phí hoạt động khác
2,58 NT
470,36 T
4,73 NT
2,65 NT
Thu nhập ròng
74,86 T
115,52 T
116,47 T
125,30 T
Biên lợi nhuận ròng
2,65%
-
4,04%
4,25%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google