Finance

Danh sách
Tại sao 603605 tăng 3,90%?
Tìm hiểu sâu hơn
603605:SHA
Proya Cosmetics Co Ltd
57,79 CN¥
+3,90%
(+2,17) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:02 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 603605...
Mở
56,40 CN¥
Cao
58,56 CN¥
Thấp
56,06 CN¥
Vốn hoá thị trường
21,94 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,78 Tr
Khối lượng
9,90 Tr
Cổ tức
4,12%
Cổ tức hằng quý
0,60 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
12,24
Cao nhất trong 52 tuần
81,81 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
53,78 CN¥
EPS
4,72 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
201,10 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
56,40 CN¥
Cao
58,56 CN¥
Thấp
56,06 CN¥
Vốn hoá thị trường
21,94 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,78 Tr
Khối lượng
9,90 Tr
Cổ tức
4,12%
Cổ tức hằng quý
0,60 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
12,24
Cao nhất trong 52 tuần
81,81 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
53,78 CN¥
EPS
4,72 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
201,10 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Proya Cosmetics is a Chinese cosmetics company based in Hangzhou. In 2006, Hou Juncheng founded Proya Cosmetics in Zhejiang Province. Proya is headquartered in Hangzhou and employs 2,720 people. Proya was listed on the Shanghai Stock Exchange in November 2017. In the first three quarters of 2019, Proya's revenue was 2.1 billion yuan and profit was 240 million yuan, both up nearly one-third, year on year. The company also owns and manages several hospitality brands. Tieding Liuliu Fairyland is an amusement park in Yueqing. French restaurant Ambré Ciel received one Michelin star since 2023, Zhejiang-cuisine restaurant Definitely Fresh received Bib Gourmand Award in 2024. Wikipedia
Giới thiệu về Proya Cosmetics Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,25 N
Ngày thành lập24 thg 5, 2006
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,74 T
3,50 T
2,31 T
3,07 T
Giá vốn hàng bán
408,20 Tr
1,04 T
587,28 Tr
816,92 Tr
Chi phí doanh thu
408,20 Tr
1,04 T
587,28 Tr
816,92 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
46,87 Tr
74,95 Tr
42,95 Tr
56,48 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
979,05 Tr
1,85 T
1,29 T
1,80 T
Chi phí hoạt động
975,50 Tr
1,98 T
1,33 T
1,91 T
Tổng chi phí hoạt động
1,38 T
3,02 T
1,92 T
2,73 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
352,31 Tr
477,59 Tr
389,88 Tr
341,85 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
6,13 Tr
-8,85 Tr
-1,40 Tr
972,17 N
EBT bao gồm các mục bất thường
273,35 Tr
598,70 Tr
452,52 Tr
887,04 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
363,96 Tr
512,76 Tr
457,36 Tr
815,58 Tr
Chi phí thuế thu nhập
44,43 Tr
111,18 Tr
68,88 Tr
76,55 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,25%
18,57%
15,22%
8,63%
Chi phí hoạt động khác
-36,19 Tr
73,94 Tr
-14,34 Tr
51,34 Tr
Thu nhập ròng
227,19 Tr
472,05 Tr
366,69 Tr
801,21 Tr
Biên lợi nhuận ròng
13,09%
13,49%
15,91%
26,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,57
1,22
0,87
0,81
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
21,31 Tr
49,17 Tr
77,52 Tr
484,08 Tr
Chi phí lãi suất
-8,02 Tr
-12,73 Tr
-8,63 Tr
-8,71 Tr
Chi phí lãi suất ròng
13,29 Tr
36,44 Tr
68,89 Tr
475,37 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
375,09 Tr
502,18 Tr
414,46 Tr
366,99 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-346,50 N
1,20 Tr
-
-1,62 Tr
Các ứng dụng của Google