Finance

Danh sách
603049:SHA
Zhongce Rubber Group Co Ltd
42,77 CN¥
+0,71%
(+0,30) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:02 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 603049...
Mở
42,56 CN¥
Cao
43,05 CN¥
Thấp
42,56 CN¥
Vốn hoá thị trường
37,14 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,27 Tr
Khối lượng
1,82 Tr
Cổ tức
3,34%
Cổ tức hằng quý
0,36 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
8,51
Cao nhất trong 52 tuần
62,00 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
42,22 CN¥
EPS
5,02 CN¥
Số nhân viên
20 N
Mở
42,56 CN¥
Cao
43,05 CN¥
Thấp
42,56 CN¥
Vốn hoá thị trường
37,14 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,27 Tr
Khối lượng
1,82 Tr
Cổ tức
3,34%
Cổ tức hằng quý
0,36 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
8,51
Cao nhất trong 52 tuần
62,00 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
42,22 CN¥
EPS
5,02 CN¥
Số nhân viên
20 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hangzhou Zhongce Rubber Co., Ltd. is China's largest manufacturer of automotive tyres. The company manufactures a variety of tyres for cars, trucks, motorcycles, scooters, bicycles, tractors, ATVs and other vehicles. Tyre brands produced by the company include Chaoyang, Goodride, Westlake, Arisun and Trazano. It began as the Hangzhou Rubber Factory in 1958. In 2011, it was the tenth largest tyre maker in the world, with $4.26 billion worth of sales. In 2015, Zenises announced the launch of its new Westlake retail network in Spain and Portugal. On June 5, 2025, it debuted on the Shanghai Stock Exchange after raising approximately 4.07 billion yuan in its IPO. Wikipedia
Giới thiệu về Zhongce Rubber Group Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên19,9 N
Ngày thành lập1958
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcAuto Parts
Trang webzcrubber.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,83 T
11,27 T
11,19 T
12,28 T
Giá vốn hàng bán
9,28 T
9,47 T
8,61 T
10,05 T
Chi phí doanh thu
9,28 T
9,47 T
8,61 T
10,05 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
374,85 Tr
436,11 Tr
367,78 Tr
407,21 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
791,53 Tr
530,38 Tr
740,58 Tr
563,06 Tr
Chi phí hoạt động
1,14 T
1,11 T
1,13 T
933,46 Tr
Tổng chi phí hoạt động
10,42 T
10,58 T
9,75 T
10,98 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,41 T
688,65 Tr
1,44 T
1,30 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-96,44 Tr
88,61 Tr
-35,09 Tr
27,99 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,19 T
630,76 Tr
1,33 T
1,25 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,29 T
492,45 Tr
1,35 T
1,17 T
Chi phí thuế thu nhập
3,99 Tr
-3,50 Tr
106,13 Tr
26,62 Tr
Thuế suất hiệu dụng
0,33%
-0,55%
8,01%
2,13%
Chi phí hoạt động khác
-33,40 Tr
111,62 Tr
12,30 Tr
-72,87 Tr
Thu nhập ròng
1,19 T
634,26 Tr
1,22 T
1,22 T
Biên lợi nhuận ròng
10,07%
5,63%
10,90%
9,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
17,56 Tr
30,88 Tr
11,48 Tr
27,64 Tr
Chi phí lãi suất
-68,73 Tr
-102,20 Tr
-72,40 Tr
-84,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-51,16 Tr
-71,32 Tr
-60,92 Tr
-56,86 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,90 T
1,17 T
1,93 T
1,89 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
4,37 Tr
-1,22 Tr
-
-3,95 Tr
Các ứng dụng của Google