Finance

Danh sách
Tại sao 603013 tăng 9,97%?
Tìm hiểu sâu hơn
603013:SHA
YAPP Automotive Systems Co Ltd
15,00 CN¥
+9,97%
(+1,36) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:02 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 603013...
Mở
13,81 CN¥
Cao
15,00 CN¥
Thấp
13,77 CN¥
Vốn hoá thị trường
6,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,19 Tr
Khối lượng
7,23 Tr
Cổ tức
2,67%
Cổ tức hằng quý
0,10 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
14,35
Cao nhất trong 52 tuần
27,31 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
13,64 CN¥
EPS
1,05 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
510,00 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
13,81 CN¥
Cao
15,00 CN¥
Thấp
13,77 CN¥
Vốn hoá thị trường
6,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,19 Tr
Khối lượng
7,23 Tr
Cổ tức
2,67%
Cổ tức hằng quý
0,10 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
14,35
Cao nhất trong 52 tuần
27,31 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
13,64 CN¥
EPS
1,05 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
510,00 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
YAPP Automotive Systems Co., Ltd. is a supplier to the automotive industry, specialized in fuel systems, in particular plastic fuel tanks. Founded in 1988 and headquartered in Yangzhou, China, the company has 13 plants and 5 plants overseas. Important customers include Volkswagen, GM, Ford, PSA Peugeot Citroen, Mercedes-Benz, BMW, Suzuki, Nissan, SAIC Motor, and FAW Group. Yapp, Plastic Omnium, Kautex, TI Automotive, and Yachiyo occupy roughly 70% share of the global automotive plastic fuel tank market together. On the Chinese market, Yapp takes the lead with 30% market share. Wikipedia
Giới thiệu về YAPP Automotive Systems Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,9 N
Ngày thành lập1988
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcAuto Parts
Trang webyapp.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,27 T
2,52 T
2,20 T
2,17 T
Giá vốn hàng bán
1,91 T
2,17 T
1,82 T
1,82 T
Chi phí doanh thu
1,91 T
2,17 T
1,82 T
1,82 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
84,84 Tr
113,76 Tr
66,15 Tr
81,57 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
102,80 Tr
99,42 Tr
102,31 Tr
95,60 Tr
Chi phí hoạt động
180,58 Tr
231,26 Tr
162,78 Tr
194,71 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,09 T
2,40 T
1,99 T
2,01 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
180,90 Tr
117,82 Tr
210,29 Tr
162,97 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-4,11 Tr
2,79 Tr
-7,03 Tr
5,68 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
180,43 Tr
144,60 Tr
210,80 Tr
189,07 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
190,68 Tr
133,01 Tr
216,61 Tr
172,19 Tr
Chi phí thuế thu nhập
33,38 Tr
7,69 Tr
35,08 Tr
43,74 Tr
Thuế suất hiệu dụng
18,50%
5,31%
16,64%
23,13%
Chi phí hoạt động khác
-8,20 Tr
16,50 Tr
-4,86 Tr
16,62 Tr
Thu nhập ròng
130,02 Tr
111,13 Tr
161,90 Tr
130,66 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,72%
4,42%
7,37%
6,01%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
15,52 Tr
17,75 Tr
15,61 Tr
15,63 Tr
Chi phí lãi suất
-2,08 Tr
-2,06 Tr
-2,26 Tr
-2,34 Tr
Chi phí lãi suất ròng
13,43 Tr
15,69 Tr
13,35 Tr
13,29 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
241,70 Tr
181,52 Tr
273,99 Tr
232,85 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-166,25 N
438,89 N
-
-1,15 Tr
Các ứng dụng của Google