Finance

Danh sách
601668:SHA
Tổng Công ty Xây dựng Trung Quốc
4,46 CN¥
-0,22%
(-0,0100) 1 ngày
15 thg 10, 15:00:00 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 601668...
Mở
4,46 CN¥
Cao
4,48 CN¥
Thấp
4,41 CN¥
Vốn hoá thị trường
182,64 T
Khối lượng giao dịch trung bình
207,36 Tr
Khối lượng
261,27 Tr
Cổ tức
6,09%
Cổ tức hằng quý
0,07 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
5,87
Cao nhất trong 52 tuần
5,80 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4,20 CN¥
EPS
0,76 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
41,99 T
Số nhân viên
370 N
Mở
4,46 CN¥
Cao
4,48 CN¥
Thấp
4,41 CN¥
Vốn hoá thị trường
182,64 T
Khối lượng giao dịch trung bình
207,36 Tr
Khối lượng
261,27 Tr
Cổ tức
6,09%
Cổ tức hằng quý
0,07 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
5,87
Cao nhất trong 52 tuần
5,80 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4,20 CN¥
EPS
0,76 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
41,99 T
Số nhân viên
370 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tổng Công ty Xây dựng Trung Quốc là một công ty xây dựng thuộc sở hữu nhà nước Trung Quốc có trụ sở tại Bắc Kinh. CSCEC là công ty xây dựng có doanh thu cao nhất trên thế giới là nhà thầu cho nhiều dự án lớn tại Hoa Kỳ, châu Âu, châu Á và châu Phi. Ngày 14 tháng 1 năm 2009, nhà thầu này bị Ngân hàng Thế giới thông báo cấm tham gia tất cả các dự án do ngân hàng tài trợ trên toàn thế giới sau khi bị phát hiện vụ việc liên quan đến hối lộ trong một dự án tại Philippines. Công ty này cũng để lại nhiều vụ thi công gây ra các sự cố nghiêm trọng tại Việt Nam với những dự án chậm trễ và thiệt hại hàng trăm triệu đô la Mỹ. Wikipedia
Giới thiệu về Tổng Công ty Xây dựng Trung Quốc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên370 N
Ngày thành lập1957
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcscec.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
449,91 T
523,92 T
511,85 T
463,99 T
Giá vốn hàng bán
417,50 T
458,22 T
471,27 T
404,78 T
Chi phí doanh thu
417,50 T
458,22 T
471,27 T
404,78 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
6,55 T
20,03 T
5,62 T
10,65 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,35 T
14,73 T
9,40 T
10,91 T
Chi phí hoạt động
14,91 T
51,43 T
16,65 T
32,34 T
Tổng chi phí hoạt động
432,41 T
509,65 T
487,92 T
437,11 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
17,51 T
14,27 T
23,93 T
26,88 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
905,56 Tr
-3,47 T
-320,55 Tr
-1,75 T
EBT bao gồm các mục bất thường
11,71 T
8,68 T
20,89 T
19,63 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
13,91 T
5,74 T
20,81 T
19,59 T
Chi phí thuế thu nhập
2,64 T
4,47 T
4,53 T
5,32 T
Thuế suất hiệu dụng
22,57%
51,44%
21,69%
27,09%
Chi phí hoạt động khác
415,82 Tr
4,93 T
1,62 T
2,91 T
Thu nhập ròng
7,78 T
886,60 Tr
13,88 T
9,12 T
Biên lợi nhuận ròng
1,73%
0,17%
2,71%
1,97%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,19
-0,08
0,33
0,15
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
806,91 Tr
-
1,76 T
40,97 Tr
Chi phí lãi suất
-5,20 T
-4,96 T
-4,55 T
-4,46 T
Chi phí lãi suất ròng
-4,39 T
-4,96 T
-2,80 T
-4,42 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
20,69 T
17,33 T
26,98 T
30,09 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
145,67 Tr
-290,03 Tr
-
-64,24 Tr
Các ứng dụng của Google