Finance

Danh sách
601609:SHA
Ningbo Jintian Copper (Group) Co Ltd
10,15 CN¥
+0,89%
(+0,090) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:02 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 601609...
Mở
10,20 CN¥
Cao
10,34 CN¥
Thấp
10,06 CN¥
Vốn hoá thị trường
17,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
42,82 Tr
Khối lượng
21,31 Tr
Cổ tức
1,38%
Cổ tức hằng quý
0,04 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
20,77
Cao nhất trong 52 tuần
14,54 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
9,01 CN¥
EPS
0,49 CN¥
Số nhân viên
8 N
Mở
10,20 CN¥
Cao
10,34 CN¥
Thấp
10,06 CN¥
Vốn hoá thị trường
17,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
42,82 Tr
Khối lượng
21,31 Tr
Cổ tức
1,38%
Cổ tức hằng quý
0,04 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
20,77
Cao nhất trong 52 tuần
14,54 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
9,01 CN¥
EPS
0,49 CN¥
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Jintian Copper, whose full name is Ningbo Jintian Copper Co., Ltd., also known as Jintian Group, or simply as Jintian, is a Chinese manufacturing company of copper and semi-finished products. It was founded by Lou Guoqiang in 1986, and is one of the largest copper-processing manufacturers in China. Financed by Youngor Group, the company focuses on the non-ferrous metal processing industry. The firm is a member of CMRA, and is licensed by it to import scrap metal. The company's current chairman is Lou Cheng. Jintian was previously listed on the NEEQ, and officially went public on the Shanghai Stock Exchange in April 2020. The company was ranked 166th on the 2022 Fortune China 500 List. Headquartered in Ningbo, it has established presences in Vietnam, Japan, France, Germany, the United States, among others. In addition, the firm was once the largest shareholder of Vancouver-based PBX Ventures. Wikipedia
Giới thiệu về Ningbo Jintian Copper (Group) Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên8,34 N
Ngày thành lập1986
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
32,47 T
33,30 T
36,48 T
42,82 T
Giá vốn hàng bán
31,66 T
32,63 T
35,68 T
41,82 T
Chi phí doanh thu
31,66 T
32,63 T
35,68 T
41,82 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
158,70 Tr
169,25 Tr
157,32 Tr
214,84 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
271,23 Tr
303,38 Tr
255,20 Tr
364,40 Tr
Chi phí hoạt động
326,32 Tr
625,64 Tr
396,28 Tr
692,95 Tr
Tổng chi phí hoạt động
31,99 T
33,25 T
36,08 T
42,51 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
485,37 Tr
46,45 Tr
400,32 Tr
310,82 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-161,10 Tr
143,66 Tr
-84,72 Tr
76,35 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
248,77 Tr
171,21 Tr
209,09 Tr
352,27 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
322,88 Tr
-128,31 Tr
193,61 Tr
131,38 Tr
Chi phí thuế thu nhập
29,57 Tr
4,41 Tr
36,86 Tr
81,93 Tr
Thuế suất hiệu dụng
11,89%
2,58%
17,63%
23,26%
Chi phí hoạt động khác
-95,54 Tr
143,80 Tr
-28,32 Tr
108,77 Tr
Thu nhập ròng
215,06 Tr
163,96 Tr
170,27 Tr
272,03 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,66%
0,49%
0,47%
0,64%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
8,96 Tr
6,72 Tr
21,63 Tr
Chi phí lãi suất
-106,53 Tr
-116,40 Tr
-128,70 Tr
-131,98 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-106,53 Tr
-107,45 Tr
-121,99 Tr
-110,35 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
635,95 Tr
205,77 Tr
-
470,77 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,77 Tr
427,88 N
-
-913,03 N
Các ứng dụng của Google