Finance

Danh sách
601311:SHA
Camel Group Co Ltd
7,12 CN¥
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:01 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 601311...
Mở
7,16 CN¥
Cao
7,20 CN¥
Thấp
7,09 CN¥
Vốn hoá thị trường
8,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,06 Tr
Khối lượng
9,04 Tr
Cổ tức
5,06%
Cổ tức hằng quý
0,09 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
14,26
Cao nhất trong 52 tuần
11,28 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
7,08 CN¥
EPS
0,50 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
848,40 Tr
Số nhân viên
7 N
Mở
7,16 CN¥
Cao
7,20 CN¥
Thấp
7,09 CN¥
Vốn hoá thị trường
8,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,06 Tr
Khối lượng
9,04 Tr
Cổ tức
5,06%
Cổ tức hằng quý
0,09 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
14,26
Cao nhất trong 52 tuần
11,28 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
7,08 CN¥
EPS
0,50 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
848,40 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Camel Group is a Chinese battery recycling and manufacturing company. It is one of the largest car battery manufacturers in the world. In 2017, the company invested 30 million EUR through IJNR Investments inc in Rimac Automobili, a Croatian sports car maker. Both companies are jointly pursuing the construction of a factory in Xiangyang for propulsion systems for electric vehicles. The joint venture was ended in 2024. On August 1, 2023, the United States Department of Homeland Security announced goods produced by Camel would be restricted from entering the United States under the Uyghur Forced Labor Prevention Act, citing the company's "participation in business practices that target members of persecuted groups, including Uyghur minorities." Wikipedia
Giới thiệu về Camel Group Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên7,47 N
Ngày thành lập1980
Trụ sở chính-
Lĩnh vựccapital good
Trang webcamelbatt.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,15 T
4,16 T
3,85 T
3,79 T
Giá vốn hàng bán
3,62 T
3,53 T
3,21 T
3,21 T
Chi phí doanh thu
3,62 T
3,53 T
3,21 T
3,21 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
73,18 Tr
83,12 Tr
73,64 Tr
71,83 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
277,34 Tr
338,72 Tr
250,25 Tr
255,42 Tr
Chi phí hoạt động
365,17 Tr
533,68 Tr
398,25 Tr
418,70 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,99 T
4,07 T
3,60 T
3,63 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
160,54 Tr
95,56 Tr
247,55 Tr
159,14 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
23,23 Tr
-33,87 Tr
-26,69 Tr
17,99 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
111,08 Tr
217,25 Tr
202,14 Tr
137,62 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
152,58 Tr
209,53 Tr
213,83 Tr
120,83 Tr
Chi phí thuế thu nhập
26,49 Tr
-10,07 Tr
43,83 Tr
17,29 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,85%
-4,63%
21,69%
12,56%
Chi phí hoạt động khác
11,84 Tr
118,55 Tr
74,58 Tr
72,78 Tr
Thu nhập ròng
87,19 Tr
218,97 Tr
159,26 Tr
120,20 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,10%
5,26%
4,13%
3,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
16,27 Tr
130,33 Tr
1,40 Tr
1,24 Tr
Chi phí lãi suất
-12,11 Tr
-9,17 Tr
-8,43 Tr
-5,15 Tr
Chi phí lãi suất ròng
4,17 Tr
121,16 Tr
-7,03 Tr
-3,91 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
272,25 Tr
212,20 Tr
364,19 Tr
279,99 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
73,53 N
464,15 N
-
571,99 N
Các ứng dụng của Google