Finance

Danh sách
601288:SHA
Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc
7,24 CN¥
-0,28%
(-0,020) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:00 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 601288...
Mở
7,20 CN¥
Cao
7,31 CN¥
Thấp
7,15 CN¥
Vốn hoá thị trường
2,49 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
296,44 Tr
Khối lượng
334,56 Tr
Chỉ số P/E
8,95
Cao nhất trong 52 tuần
8,68 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
5,79 CN¥
EPS
0,81 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
294,06 T
Số nhân viên
447 N
Mở
7,20 CN¥
Cao
7,31 CN¥
Thấp
7,15 CN¥
Vốn hoá thị trường
2,49 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
296,44 Tr
Khối lượng
334,56 Tr
Chỉ số P/E
8,95
Cao nhất trong 52 tuần
8,68 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
5,79 CN¥
EPS
0,81 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
294,06 T
Số nhân viên
447 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc, còn được gọi là AgBank, là một trong những ngân hàng " Big Four " tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Được thành lập vào năm 1951, và có trụ sở tại quận Đông Thành, Bắc Kinh. Các chi nhánh trên khắp Trung Quốc đại lục, Hồng Kông, London, Tokyo, New York, Frankfurt, Sydney, Seoul và Singapore. ABC có hơn 320 triệu khách hàng cá nhân, 2,7 triệu khách hàng doanh nghiệp, và gần 24 ngàn chi nhánh. Là ngân hàng lớn thứ 3 tại Trung Quốc về tổng tài sản. Năm 2011, ABC xếp hạng 8 trong Top 1000 World Banks, năm 2015, ABC xếp hạng 13 trên Forbes Global 2000, và xếp hạng 15 vào năm 2017. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên447 N
Ngày thành lập23 thg 2, 1979
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
151,53 T
174,57 T
132,63 T
167,88 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
263,04 T
-
112,28 T
Chi phí hoạt động
62,95 T
100,70 T
53,97 T
64,76 T
Tổng chi phí hoạt động
62,95 T
100,70 T
53,97 T
64,76 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
88,59 T
73,87 T
78,66 T
103,12 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
88,75 T
74,40 T
78,67 T
103,10 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
88,75 T
74,40 T
78,67 T
103,10 T
Chi phí thuế thu nhập
6,37 T
4,72 T
3,09 T
30,61 T
Thuế suất hiệu dụng
7,18%
6,34%
3,93%
29,69%
Chi phí hoạt động khác
62,95 T
-162,34 T
53,97 T
-47,52 T
Thu nhập ròng
81,35 T
70,18 T
75,18 T
71,20 T
Biên lợi nhuận ròng
53,68%
40,20%
56,69%
42,41%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,22
0,15
0,21
0,19
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-132,00 Tr
-132,00 Tr
-356,00 Tr
-97,00 Tr
Các ứng dụng của Google