Finance

Danh sách
601238:SHA
GAC Group
4,99 CN¥
+1,42%
(+0,070) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:02 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 601238...
Mở
4,93 CN¥
Cao
5,00 CN¥
Thấp
4,93 CN¥
Vốn hoá thị trường
42,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
30,59 Tr
Khối lượng
29,90 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
9,57 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4,82 CN¥
EPS
-1,03 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,13 T
Số nhân viên
84 N
Mở
4,93 CN¥
Cao
5,00 CN¥
Thấp
4,93 CN¥
Vốn hoá thị trường
42,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
30,59 Tr
Khối lượng
29,90 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
9,57 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4,82 CN¥
EPS
-1,03 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,13 T
Số nhân viên
84 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Guangzhou Automobile Group Co., Ltd. is a Chinese state-owned automobile manufacturer headquartered in Guangzhou, Guangdong. As of 2021, it was the fifth largest automobile manufacturer in China, with 2.144 million sales in 2021. The company produces and sells vehicles under its own branding, such as Hyptec, Trumpchi, Aion, Hycan as well as under foreign-branded joint ventures such as GAC Toyota and GAC Honda. It also produces electric vehicles under some of the previously listed brandings. It produces buses under the GAC Bus brand. Other brand names associated with GAC are Everus, for consumer vehicles, and Hino. In 2021, GAC was the fourth largest Chinese plug-in electric vehicle manufacturer in the Chinese market, with 4% of market share. It sold 123,660 units of EVs in 2021, and over 20,000 units in March 2022, with plans to double EV production capacity to 400,000 a year by December 2022. Wikipedia
Giới thiệu về GAC Group
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên84,4 N
Ngày thành lập6 thg 6, 1997
Trụ sở chínhQuảng Châu, Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang webgac.com.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
24,32 T
29,61 T
20,23 T
26,27 T
Giá vốn hàng bán
24,29 T
30,44 T
20,22 T
26,89 T
Chi phí doanh thu
24,29 T
30,44 T
20,22 T
26,89 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
298,52 Tr
634,09 Tr
535,64 Tr
445,95 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,49 T
2,88 T
1,95 T
3,25 T
Chi phí hoạt động
2,75 T
4,22 T
2,78 T
4,06 T
Tổng chi phí hoạt động
27,03 T
34,66 T
23,00 T
30,95 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-2,72 T
-5,04 T
-2,77 T
-4,68 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
470,66 Tr
-625,19 Tr
-163,71 Tr
145,08 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-2,33 T
-5,80 T
-1,07 T
-4,50 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-1,72 T
-5,49 T
-965,09 Tr
-4,54 T
Chi phí thuế thu nhập
-43,74 Tr
-89,70 Tr
100,82 Tr
247,58 Tr
Thuế suất hiệu dụng
1,87%
1,55%
-9,43%
-5,50%
Chi phí hoạt động khác
-10,33 Tr
650,60 Tr
347,70 Tr
346,73 Tr
Thu nhập ròng
-1,77 T
-4,47 T
-656,31 Tr
-3,81 T
Biên lợi nhuận ròng
-7,29%
-15,10%
-3,24%
-14,50%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,20 T
-
2,22 T
508,28 Tr
Chi phí lãi suất
-158,33 Tr
-703,30 Tr
-247,57 Tr
-259,61 Tr
Chi phí lãi suất ròng
1,04 T
-703,30 Tr
1,97 T
248,67 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-1,83 T
-4,26 T
-1,99 T
-3,72 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
14,62 Tr
-32,94 Tr
-
-20,30 Tr
Các ứng dụng của Google