Finance

Danh sách
601225:SHA
Công nghiệp Hóa chất và Than Thiểm Tây
28,28 CN¥
+0,64%
(+0,18) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:00 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 601225...
Mở
27,60 CN¥
Cao
28,50 CN¥
Thấp
27,44 CN¥
Vốn hoá thị trường
274,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
34,73 Tr
Khối lượng
40,00 Tr
Chỉ số P/E
13,44
Cao nhất trong 52 tuần
28,50 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
20,02 CN¥
EPS
2,10 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,00 T
Số nhân viên
43 N
Mở
27,60 CN¥
Cao
28,50 CN¥
Thấp
27,44 CN¥
Vốn hoá thị trường
274,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
34,73 Tr
Khối lượng
40,00 Tr
Chỉ số P/E
13,44
Cao nhất trong 52 tuần
28,50 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
20,02 CN¥
EPS
2,10 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,00 T
Số nhân viên
43 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Shaanxi Coal and Chemical Industry Group Co., Ltd. is a coal company based in Xi'an, China. As of 2011, it was the third largest coal company in China. As of 2012, the Group owns or has shares in nearly 60 enterprises with total of 136,000 employees. Its main subsidiary is Shaanxi Coal Industry. In 2011, it ranked 158th among China top 500 enterprises and 35th among Chinese top 200 most efficient enterprises and first among Shaanxi's most efficient enterprises. In the 2020 Forbes Global 2000, Shaanxi Coal Industry, a subsidiary of Shaanxi Coal Chemical Industry, was ranked as the 805th -largest public company in the world. In addition to operations in China, the group has invested in a fertilizer plant in Argentina and plans to invest in a coal mine in Australia. In 2024, Shaanxi Coal and Chemical Industry Group was responsible for 624 Mt of CO₂ emissions, which was 1.62% of global CO₂ emissions. Wikipedia
Giới thiệu về Công nghiệp Hóa chất và Than Thiểm Tây
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên43,5 N
Ngày thành lập2004
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webshxcoal.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
40,10 T
40,10 T
38,95 T
39,94 T
Giá vốn hàng bán
28,65 T
27,57 T
26,83 T
25,78 T
Chi phí doanh thu
28,65 T
27,57 T
26,83 T
25,78 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
51,60 Tr
396,49 Tr
17,71 Tr
34,85 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,79 T
2,09 T
1,78 T
1,62 T
Chi phí hoạt động
4,03 T
5,43 T
4,35 T
4,60 T
Tổng chi phí hoạt động
32,69 T
33,00 T
31,18 T
30,38 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,42 T
7,10 T
7,78 T
9,56 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-140,47 Tr
87,97 Tr
-53,20 Tr
36,41 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
9,05 T
7,82 T
8,26 T
12,56 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,99 T
7,99 T
8,18 T
12,69 T
Chi phí thuế thu nhập
1,62 T
1,15 T
1,26 T
2,26 T
Thuế suất hiệu dụng
17,91%
14,66%
15,24%
17,98%
Chi phí hoạt động khác
2,19 T
2,82 T
2,51 T
2,95 T
Thu nhập ròng
5,07 T
4,05 T
4,21 T
7,06 T
Biên lợi nhuận ròng
12,65%
10,11%
10,81%
17,68%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
0,39
0,43
0,57
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,85 T
937,38 Tr
599,69 Tr
3,22 T
Chi phí lãi suất
-130,82 Tr
-133,96 Tr
-138,54 Tr
-122,64 Tr
Chi phí lãi suất ròng
1,72 T
803,42 Tr
461,16 Tr
3,09 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
10,75 T
10,35 T
11,03 T
12,49 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
515,25 N
-211,91 Tr
-
653,42 N
Các ứng dụng của Google