Finance

Danh sách
Tại sao 6010 giảm 2,68%?
Tìm hiểu sâu hơn
6010:TADAWUL
National Agricultural Develp Compny SJSC
12,70 SAR
-2,68%
(-0,35) 1 ngày
14 thg 10, 15:18:57 GMT+3  ·   SAR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6010...
Mở
13,10 SAR
Cao
13,10 SAR
Thấp
12,69 SAR
Vốn hoá thị trường
3,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
453,58 N
Khối lượng
660,06 N
Chỉ số P/E
11,51
Cao nhất trong 52 tuần
22,36 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
12,69 SAR
EPS
1,10 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
184,05 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
13,10 SAR
Cao
13,10 SAR
Thấp
12,69 SAR
Vốn hoá thị trường
3,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
453,58 N
Khối lượng
660,06 N
Chỉ số P/E
11,51
Cao nhất trong 52 tuần
22,36 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
12,69 SAR
EPS
1,10 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
184,05 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The National Agricultural Development Company is one of the largest agricultural and food-processing share stock companies in the Middle East and North Africa. Established in 1981 by royal decree, it is a joint stock public company. 20% of Nadec is owned by the government of Saudi Arabia, with the rest publicly traded on the Saudi Stock Exchange. It is one of the very few and largest vertically integrated dairy businesses in the world. Nadec has a head office located in Riyadh, Saudi Arabia and it owns six dairy farms with around 60,000 cows and two modern dairy plants with a total capacity of 1.5 million liters of milk daily. In January 2021, Nadec has launched a restructuring program to save $32 million in a plan to improve its profit. Wikipedia
Giới thiệu về National Agricultural Develp Compny SJSC
Giám đốc điều hànhSolaiman Altwaijri
Số nhân viên4,6 N
Ngày thành lập18 thg 8, 1981
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webnadec.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
843,61 Tr
841,45 Tr
917,86 Tr
876,44 Tr
Giá vốn hàng bán
552,19 Tr
603,13 Tr
635,49 Tr
626,92 Tr
Chi phí doanh thu
552,19 Tr
603,13 Tr
635,49 Tr
626,92 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
190,56 Tr
194,52 Tr
214,85 Tr
206,41 Tr
Chi phí hoạt động
185,51 Tr
156,86 Tr
184,75 Tr
170,88 Tr
Tổng chi phí hoạt động
737,69 Tr
759,99 Tr
820,24 Tr
797,80 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
105,91 Tr
81,46 Tr
97,62 Tr
78,64 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-4,85 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
123,60 Tr
75,80 Tr
103,23 Tr
74,18 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
123,60 Tr
103,70 Tr
103,23 Tr
74,18 Tr
Chi phí thuế thu nhập
12,92 Tr
11,80 Tr
9,52 Tr
9,62 Tr
Thuế suất hiệu dụng
10,46%
15,57%
9,23%
12,97%
Chi phí hoạt động khác
-2,31 Tr
-38,98 Tr
10,10 Tr
-2,70 Tr
Thu nhập ròng
110,67 Tr
63,99 Tr
93,71 Tr
64,56 Tr
Biên lợi nhuận ròng
13,12%
7,61%
10,21%
7,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
25,25 Tr
26,72 Tr
20,96 Tr
17,23 Tr
Chi phí lãi suất
-7,31 Tr
-
-9,45 Tr
-12,58 Tr
Chi phí lãi suất ròng
17,94 Tr
26,72 Tr
11,51 Tr
4,66 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
168,77 Tr
134,89 Tr
159,01 Tr
141,47 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
10,12 Tr
-1,50 Tr
9,64 Tr
11,29 Tr
Các ứng dụng của Google