Finance

Danh sách
601021:SHA
Spring Airlines
39,07 CN¥
+0,15%
(+0,060) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:02 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 601021...
Mở
39,00 CN¥
Cao
39,28 CN¥
Thấp
38,66 CN¥
Vốn hoá thị trường
38,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,72 Tr
Khối lượng
3,46 Tr
Cổ tức
2,20%
Cổ tức hằng quý
0,22 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
17,26
Cao nhất trong 52 tuần
60,48 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
37,84 CN¥
EPS
2,26 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
916,90 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
39,00 CN¥
Cao
39,28 CN¥
Thấp
38,66 CN¥
Vốn hoá thị trường
38,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,72 Tr
Khối lượng
3,46 Tr
Cổ tức
2,20%
Cổ tức hằng quý
0,22 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
17,26
Cao nhất trong 52 tuần
60,48 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
37,84 CN¥
EPS
2,26 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
916,90 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Spring Airlines là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở chính tại Homeyo Hotel ở huyện Trường Ninh, Thượng Hải, Trung Quốc. Spring Airlines là công ty con của Công ty Dịch vụ du lịch quốc tế Thượng Hải. Hãng là hãng hàng không duy nhất no frill của Trung Quốc. Spring Airlines báo cáo lợi nhuận ròng là 470 triệu nhân dân tệ vào năm 2010. Hãng hàng không được phê chuẩn thành lập vào ngày 26 tháng 5 năm 2004. Chiếc máy bay đầu tiên của hãng, một chiếc Airbus A320, được chuyển giao vào ngày 12 tháng 7 năm 2005, tại Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải. Spring Airlines bắt đầu hoạt động từ ngày 18 tháng 7 năm 2005 và chuyến bay đầu tiên vào ngày hôm đó là giữa Thượng Hải và Yên Đài. Các chuyến bay hàng ngày đến Quế Lâm cũng đã được khởi xướng. Wikipedia
Giới thiệu về Spring Airlines
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên8,5 N
Ngày thành lập26 thg 5, 2004
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webch.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,47 T
4,69 T
6,07 T
6,27 T
Giá vốn hàng bán
4,93 T
4,74 T
4,85 T
6,20 T
Chi phí doanh thu
4,93 T
4,74 T
4,85 T
6,20 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
41,96 Tr
40,74 Tr
44,62 Tr
43,45 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
145,57 Tr
141,52 Tr
144,52 Tr
138,96 Tr
Chi phí hoạt động
-112,82 Tr
-30,93 Tr
-157,51 Tr
-87,27 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,82 T
4,71 T
4,70 T
6,11 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,65 T
-21,93 Tr
1,37 T
152,91 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-36,53 Tr
27,29 Tr
4,32 Tr
-13,59 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,54 T
-51,04 Tr
1,29 T
71,10 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,56 T
-85,57 Tr
1,29 T
49,53 Tr
Chi phí thuế thu nhập
371,51 Tr
-32,92 Tr
310,46 Tr
11,65 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,15%
64,50%
24,01%
16,39%
Chi phí hoạt động khác
-300,84 Tr
-213,08 Tr
-346,84 Tr
-269,76 Tr
Thu nhập ròng
1,17 T
-18,12 Tr
982,83 Tr
59,44 Tr
Biên lợi nhuận ròng
18,04%
-0,39%
16,19%
0,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,18
-0,02
-
0,08
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
48,26 Tr
39,87 Tr
39,06 Tr
35,95 Tr
Chi phí lãi suất
-116,97 Tr
-110,40 Tr
-124,68 Tr
-133,75 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-68,71 Tr
-70,53 Tr
-85,61 Tr
-97,80 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,11 T
530,85 Tr
1,93 T
824,44 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google