Finance

Danh sách
Tại sao 600841 giảm 4,03%?
Tìm hiểu sâu hơn
600841:SHA
Shanghai New Power Automotive Technology Ord Shs A
5,24 CN¥
-4,03%
(-0,22) 1 ngày
15 thg 10, 13:30:24 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 600841...
Mở
5,39 CN¥
Cao
5,39 CN¥
Thấp
5,23 CN¥
Vốn hoá thị trường
6,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
11,83 Tr
Khối lượng
6,56 Tr
Chỉ số P/E
2,18
Cao nhất trong 52 tuần
11,32 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
5,22 CN¥
EPS
2,41 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
521,89 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
5,39 CN¥
Cao
5,39 CN¥
Thấp
5,23 CN¥
Vốn hoá thị trường
6,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
11,83 Tr
Khối lượng
6,56 Tr
Chỉ số P/E
2,18
Cao nhất trong 52 tuần
11,32 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
5,22 CN¥
EPS
2,41 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
521,89 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Shanghai New Power Automotive Technology Co., Ltd is a Chinese diesel engine manufacturing company wholly owned by SAIC Motor. SDEC headquarters and main production facilities are located in Yangpu District, Shanghai. Founded as the Wusong Works organization in 1947, it was renamed Shanghai Diesel Engine Factory in 1953. SDEC was restructured into a stock-shared company in 1993. In 1994, SDEC was the first company in China to receive ISO9001 certification. SDEC has also been awarded QS9000 and TS16949 certification conducted by TÜV Rheinland. In 2002 and 2005, SDEC was awarded the Golden Award of Quality for the 6CT natural gas engine, evaluated as the best engine by the World Passenger Car Association. In 2006, SDEC was awarded "Best Engine Manufacturer" by the World Passenger Car Association. In 2021, SDE underwent "major asset restructuring" and was renamed Shanghai New Power Automotive Technology. Wikipedia
Giới thiệu về Shanghai New Power Automotive Technology Ord Shs A
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,63 N
Ngày thành lập1947
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websdec.com.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,34 T
1,57 T
1,53 T
1,68 T
Giá vốn hàng bán
1,16 T
1,50 T
1,37 T
1,51 T
Chi phí doanh thu
1,16 T
1,50 T
1,37 T
1,51 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
74,44 Tr
180,39 Tr
76,09 Tr
56,72 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
137,17 Tr
198,07 Tr
90,48 Tr
94,84 Tr
Chi phí hoạt động
220,44 Tr
392,52 Tr
173,76 Tr
153,69 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,38 T
1,89 T
1,54 T
1,66 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-40,96 Tr
-324,64 Tr
-15,21 Tr
16,79 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,79 Tr
-2,42 Tr
-9,55 Tr
8,60 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-43,22 Tr
3,25 T
43,87 Tr
52,22 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
20,39 Tr
3,20 T
29,42 Tr
41,69 Tr
Chi phí thuế thu nhập
5,74 Tr
25,28 Tr
7,67 Tr
8,92 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-13,29%
0,78%
17,48%
17,09%
Chi phí hoạt động khác
7,20 Tr
976,39 N
1,08 Tr
-2,45 Tr
Thu nhập ròng
-48,96 Tr
3,22 T
36,20 Tr
43,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-3,65%
205,38%
2,37%
2,58%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
68,83 Tr
3,56 T
54,73 Tr
30,18 Tr
Chi phí lãi suất
-6,20 Tr
-21,98 Tr
-549,12 N
-520,80 N
Chi phí lãi suất ròng
62,64 Tr
3,54 T
54,18 Tr
29,66 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
31,85 Tr
-271,18 Tr
38,26 Tr
52,81 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
70,79 N
262,34 N
-
32,50 N
Các ứng dụng của Google