Finance

Danh sách
Tại sao 600812 giảm 4,72%?
Tìm hiểu sâu hơn
600812:SHA
North China Pharmaceutical Co Ltd
6,26 CN¥
-4,72%
(-0,31) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:00 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 600812...
Mở
6,33 CN¥
Cao
6,90 CN¥
Thấp
6,10 CN¥
Khối lượng giao dịch trung bình
61,12 Tr
Khối lượng
307,76 Tr
Cổ tức
0,56%
Cổ tức hằng quý
0,01 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
87,26
Cao nhất trong 52 tuần
6,90 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4,11 CN¥
EPS
0,07 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,63 T
Số nhân viên
10 N
Mở
6,33 CN¥
Cao
6,90 CN¥
Thấp
6,10 CN¥
Khối lượng giao dịch trung bình
61,12 Tr
Khối lượng
307,76 Tr
Cổ tức
0,56%
Cổ tức hằng quý
0,01 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
87,26
Cao nhất trong 52 tuần
6,90 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4,11 CN¥
EPS
0,07 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,63 T
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
North China Pharmaceutical Group Corp., is a pharmaceutical manufacturer in China. NCPC was one of the key construction projects during China's First Five-Year Plan. After five years of construction since the foundation date in June 1953, the first successful pharmaceutical production, started in June 1958. Being one of the antibiotic producers both in technology and production scale at that time, NCPC created a history of commercial production of antibiotics in China. It has 45 years of development experience. NCPC has been taking the lead in the Chinese pharmaceutical industry in key economic indexes, ranked as one of the Top500 Enterprises and the best profit-makers in China. By the end of 2002, the total assets of the company were valued at US$2 billion, with 18,500 employees. In 2002, NCPC claimed a domestic sales revenue of US$700 million and export sales of US$100 million. Wikipedia
Giới thiệu về North China Pharmaceutical Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên9,97 N
Ngày thành lập20 thg 12, 1992
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,21 T
1,76 T
2,15 T
2,07 T
Giá vốn hàng bán
1,59 T
1,07 T
1,53 T
1,54 T
Chi phí doanh thu
1,59 T
1,07 T
1,53 T
1,54 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
85,19 Tr
85,95 Tr
95,62 Tr
84,71 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
419,54 Tr
414,91 Tr
354,22 Tr
304,68 Tr
Chi phí hoạt động
504,74 Tr
539,54 Tr
495,25 Tr
396,76 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,09 T
1,61 T
2,03 T
1,94 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
116,01 Tr
149,57 Tr
128,11 Tr
125,58 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-299,86 N
-2,96 Tr
-10,58 Tr
6,02 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
73,18 Tr
70,19 Tr
66,28 Tr
57,65 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
45,54 Tr
84,31 Tr
61,80 Tr
58,08 Tr
Chi phí thuế thu nhập
23,93 Tr
24,28 Tr
16,90 Tr
16,15 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,70%
34,59%
25,50%
28,02%
Chi phí hoạt động khác
4,82 Tr
29,30 Tr
27,82 Tr
15,57 Tr
Thu nhập ròng
35,01 Tr
24,55 Tr
35,47 Tr
28,37 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,58%
1,40%
1,65%
1,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
19,41 Tr
27,71 Tr
19,26 Tr
22,40 Tr
Chi phí lãi suất
-85,85 Tr
-85,06 Tr
-74,99 Tr
-76,52 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-66,43 Tr
-57,35 Tr
-55,73 Tr
-54,13 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
313,14 Tr
371,92 Tr
350,45 Tr
367,38 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-9,85 N
-827,34 N
-
-217,80 N
Các ứng dụng của Google