Finance

Danh sách
600759:SHA
Geo-Jade Petroleum Corp
2,21 CN¥
+0,45%
(+0,0100) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:01 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 600759...
Mở
2,21 CN¥
Cao
2,23 CN¥
Thấp
2,20 CN¥
Vốn hoá thị trường
9,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
95,55 Tr
Khối lượng
50,15 Tr
Chỉ số P/E
29,97
Cao nhất trong 52 tuần
9,09 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1,82 CN¥
EPS
0,07 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,26 T
Số nhân viên
1 N
Mở
2,21 CN¥
Cao
2,23 CN¥
Thấp
2,20 CN¥
Vốn hoá thị trường
9,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
95,55 Tr
Khối lượng
50,15 Tr
Chỉ số P/E
29,97
Cao nhất trong 52 tuần
9,09 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1,82 CN¥
EPS
0,07 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,26 T
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Geo-Jade Petroleum is a Chinese oil and gas exploration and production company with oilfields in Kazakhstan, Albania, and Iraq. The company has made two major acquisitions in 2014–15. In December 2014 it completed the acquisition of 95% of the shares of Maten Petroleum for $526 million. Maten Petroleum's main assets are located in three oil field blocks in production in Kazakhstan, the Matin, Eastern Kokarna and Kara-Arna oil fields. In the other deal, in January 2015 the company announced a $400 million acquisition of Kozhan JSC, an oil producing company in Kazkahstan with rights to develop the Morskoye, Karatal, Dauletally fields in Atyrau Oblast. The company's stock is listed in the Shanghai Stock Exchange since October 8, 1996. Wikipedia
Giới thiệu về Geo-Jade Petroleum Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,01 N
Ngày thành lập8 thg 10, 1996
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webgeojade.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
481,04 Tr
567,53 Tr
689,94 Tr
679,22 Tr
Giá vốn hàng bán
215,04 Tr
283,21 Tr
242,55 Tr
250,65 Tr
Chi phí doanh thu
215,04 Tr
283,21 Tr
242,55 Tr
250,65 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
100,05 Tr
46,87 Tr
85,11 Tr
81,46 Tr
Chi phí hoạt động
159,39 Tr
220,05 Tr
217,85 Tr
260,06 Tr
Tổng chi phí hoạt động
374,43 Tr
503,26 Tr
460,40 Tr
510,72 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
106,61 Tr
64,28 Tr
229,54 Tr
168,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-4,37 Tr
1,75 Tr
-13,18 Tr
4,97 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
80,41 Tr
103,30 Tr
206,13 Tr
151,12 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
86,94 Tr
51,11 Tr
208,10 Tr
149,47 Tr
Chi phí thuế thu nhập
46,13 Tr
23,98 Tr
79,04 Tr
56,55 Tr
Thuế suất hiệu dụng
57,36%
23,21%
38,34%
37,42%
Chi phí hoạt động khác
106,70 Tr
130,96 Tr
132,77 Tr
178,58 Tr
Thu nhập ròng
33,31 Tr
61,19 Tr
110,83 Tr
82,70 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,93%
10,78%
16,06%
12,18%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
42,52 Tr
8,38 Tr
7,28 Tr
Chi phí lãi suất
-24,62 Tr
-23,62 Tr
-16,64 Tr
-26,64 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-24,62 Tr
18,90 Tr
-8,26 Tr
-19,36 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
185,50 Tr
139,15 Tr
304,41 Tr
242,74 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
1,68 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google