Finance

Danh sách
600519:SHA
Quý Châu Mao Đài
1.329,00 CN¥
+1,22%
(+16,03) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:02 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 600519...
Mở
1.311,57 CN¥
Cao
1.329,88 CN¥
Thấp
1.301,68 CN¥
Vốn hoá thị trường
1,66 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
2,63 Tr
Khối lượng
3,85 Tr
Cổ tức
3,91%
Cổ tức hằng quý
13,00 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
20,43
Cao nhất trong 52 tuần
1.568,00 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.151,01 CN¥
EPS
65,04 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,26 T
Số nhân viên
35 N
Mở
1.311,57 CN¥
Cao
1.329,88 CN¥
Thấp
1.301,68 CN¥
Vốn hoá thị trường
1,66 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
2,63 Tr
Khối lượng
3,85 Tr
Cổ tức
3,91%
Cổ tức hằng quý
13,00 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
20,43
Cao nhất trong 52 tuần
1.568,00 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.151,01 CN¥
EPS
65,04 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,26 T
Số nhân viên
35 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mao Đài Quý Châu là một doanh nghiệp Trung Quốc chuyên sản xuất và bán rượu Mao Đài, cùng với sản xuất và kinh doanh đồ uống, thực phẩm và vật liệu đóng gói, phát triển công nghệ chống hàng giả, nghiên cứu và phát triển các sản phẩm công nghệ thông tin có liên quan. Cổ phiếu hạng A của nó đã được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải năm 2001. Đây là một trong số ít các công ty niêm yết của Trung Quốc có giá cổ phiếu vượt quá 100 Nhân dân tệ. Giá cổ phiếu đạt 803,5 Nhân dân tệ vào năm 2018. Mao Đài Quý Châu là một công ty con của Tập đoàn Mao Đài Quý Châu, do đó thuộc sở hữu Guizhou Provincial People's Government. Đây là công ty rượu có giá trị nhất thế giới, vượt qua Diageo vào tháng 4 năm 2017. Wikipedia
Giới thiệu về Quý Châu Mao Đài
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên35 N
Ngày thành lập20 thg 11, 1999
Trụ sở chínhTuân Nghĩa, Quý Châu, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
39,06 T
40,38 T
53,91 T
36,79 T
Giá vốn hàng bán
3,40 T
3,69 T
5,52 T
3,95 T
Chi phí doanh thu
3,40 T
3,69 T
5,52 T
3,95 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
39,19 Tr
77,03 Tr
59,31 Tr
55,62 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,03 T
5,59 T
3,46 T
3,38 T
Chi phí hoạt động
9,78 T
12,36 T
11,72 T
9,90 T
Tổng chi phí hoạt động
13,18 T
16,05 T
17,24 T
13,86 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
25,88 T
24,33 T
36,67 T
22,94 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-968,64 N
6,59 Tr
-2,70 Tr
394,88 N
EBT bao gồm các mục bất thường
26,63 T
25,35 T
37,54 T
23,90 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
26,73 T
25,24 T
37,54 T
23,81 T
Chi phí thuế thu nhập
6,71 T
6,94 T
9,39 T
6,02 T
Thuế suất hiệu dụng
25,21%
27,38%
25,01%
25,18%
Chi phí hoạt động khác
6,70 T
6,72 T
8,22 T
6,44 T
Thu nhập ròng
19,22 T
17,69 T
27,24 T
17,27 T
Biên lợi nhuận ròng
49,21%
43,81%
50,53%
46,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
15,48
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
896,96 Tr
964,61 Tr
927,96 Tr
914,44 Tr
Chi phí lãi suất
-46,54 Tr
-62,00 Tr
-56,30 Tr
-41,32 Tr
Chi phí lãi suất ròng
850,43 Tr
902,62 Tr
871,66 Tr
873,11 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
26,36 T
24,86 T
37,19 T
23,50 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
511,92 N
2,38 Tr
-
-139,73 N
Các ứng dụng của Google