Finance

Danh sách
600221:SHA
Hainan Airlines
1,20 CN¥
+0,84%
(+0,0100) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:02 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 600221...
Mở
1,20 CN¥
Cao
1,21 CN¥
Thấp
1,19 CN¥
Vốn hoá thị trường
51,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
184,96 Tr
Khối lượng
167,97 Tr
Chỉ số P/E
23,65
Cao nhất trong 52 tuần
1,93 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1,18 CN¥
EPS
0,05 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
16,44 T
Số nhân viên
36 N
Mở
1,20 CN¥
Cao
1,21 CN¥
Thấp
1,19 CN¥
Vốn hoá thị trường
51,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
184,96 Tr
Khối lượng
167,97 Tr
Chỉ số P/E
23,65
Cao nhất trong 52 tuần
1,93 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1,18 CN¥
EPS
0,05 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
16,44 T
Số nhân viên
36 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hainan Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc. Hãng này có trung tâm hoạt động tại Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu, Hải Nam. Ngoài ra hãng cũng có trung tâm khác tại Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh, Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An, Sân bay Wusu Thái Nguyên và Sân bay quốc tế Diwopu Urumqi. Đây là hãng vận tải hàng không tư nhân lớn nhất, là hãng hàng không lớn thứ tư về quy mô ở Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa. Hãng này có 500 tuyến bay từ Hải Nam Ngày 30 tháng 12 năm 2007, bốn hãng hàng không thuộc HNA group, Hainan Airlines, Shanxi Airlines, Chang'an Airlines, và China Xinhua Airlines đã sáp nhập vào Grand China Air, là hãng hàng không lớn thứ 4 ở Trung Quốc. Hãng bay hiện thuộc Liaoning Fangda Group Industrial từ cuối 2021 Wikipedia
Giới thiệu về Hainan Airlines
Giám đốc điều hànhMa Zhimin
Số nhân viên35,5 N
Ngày thành lập1989
Trụ sở chínhHải Khẩu, Hải Nam, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang webhnair.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
20,35 T
15,03 T
18,47 T
17,04 T
Giá vốn hàng bán
16,56 T
15,88 T
16,28 T
18,50 T
Chi phí doanh thu
16,56 T
15,88 T
16,28 T
18,50 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
3,87 Tr
5,35 Tr
1,24 Tr
1,81 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
899,82 Tr
920,34 Tr
912,20 Tr
823,18 Tr
Chi phí hoạt động
474,18 Tr
29,41 Tr
520,50 Tr
385,63 Tr
Tổng chi phí hoạt động
17,03 T
15,91 T
16,80 T
18,89 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,32 T
-876,54 Tr
1,67 T
-1,85 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
832,15 Tr
-657,43 Tr
830,59 Tr
-789,25 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,97 T
-334,17 Tr
1,71 T
-1,61 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,94 T
-282,67 Tr
1,67 T
-1,63 T
Chi phí thuế thu nhập
-540,00 N
674,66 Tr
1,65 Tr
5,89 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-0,02%
-201,89%
0,10%
-0,37%
Chi phí hoạt động khác
-623,60 Tr
-626,05 Tr
-383,68 Tr
-459,48 Tr
Thu nhập ròng
2,79 T
-865,32 Tr
1,73 T
-1,46 T
Biên lợi nhuận ròng
13,70%
-5,76%
9,34%
-8,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
60,90 Tr
676,73 Tr
135,16 Tr
114,34 Tr
Chi phí lãi suất
-1,05 T
-936,21 Tr
-962,80 Tr
-986,17 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-987,31 Tr
-259,48 Tr
-827,64 Tr
-871,83 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,42 T
207,93 Tr
2,76 T
-832,66 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
73,44 Tr
-128,52 Tr
-
-56,44 Tr
Các ứng dụng của Google