Finance

Danh sách
600177:SHA
Youngor Fashion Co Ltd
8,45 CN¥
-0,35%
(-0,030) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:00 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 600177...
Mở
8,46 CN¥
Cao
8,56 CN¥
Thấp
8,38 CN¥
Vốn hoá thị trường
39,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
25,71 Tr
Khối lượng
27,28 Tr
Cổ tức
5,68%
Cổ tức hằng quý
0,12 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
13,38
Cao nhất trong 52 tuần
8,70 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
6,89 CN¥
EPS
0,63 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,58 T
Số nhân viên
18 N
Mở
8,46 CN¥
Cao
8,56 CN¥
Thấp
8,38 CN¥
Vốn hoá thị trường
39,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
25,71 Tr
Khối lượng
27,28 Tr
Cổ tức
5,68%
Cổ tức hằng quý
0,12 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
13,38
Cao nhất trong 52 tuần
8,70 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
6,89 CN¥
EPS
0,63 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,58 T
Số nhân viên
18 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Youngor Group Company Limited is a public textiles and clothing enterprise in Ningbo, Zhejiang, China. It is engaged in designing, manufacturing and selling clothing products with its "Youngor" brand for gentlemen’s clothing. Youngor was established in 1993, and it was listed on the Shanghai Stock Exchange in 1998. Youngor is primarily engaged in manufacture of apparels and textile products, as well as property development. Its major products are suits, shirts and casual wears, with the brand named Youngor, as well as woven fabrics. It also develops residential communities, villas and commercial office buildings in Ningbo and Hangzhou, Zhejiang province, as well as Suzhou, Jiangsu province. It operates its businesses in domestic and overseas markets. In December 2024, Alibaba announced it would sell Intime Department Store to Youngor Group. Wikipedia
Giới thiệu về Youngor Fashion Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên18,2 N
Ngày thành lập1979
Trụ sở chínhNinh Ba, Chiết Giang, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,67 T
4,80 T
2,88 T
2,27 T
Giá vốn hàng bán
775,31 Tr
3,58 T
1,38 T
1,14 T
Chi phí doanh thu
775,31 Tr
3,58 T
1,38 T
1,14 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
19,90 Tr
16,38 Tr
19,28 Tr
22,47 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
947,93 Tr
1,41 T
1,19 T
1,02 T
Chi phí hoạt động
953,68 Tr
1,56 T
1,29 T
1,10 T
Tổng chi phí hoạt động
1,73 T
5,14 T
2,67 T
2,24 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-63,06 Tr
-334,96 Tr
207,40 Tr
28,74 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-12,01 Tr
-37,77 Tr
384,72 N
-23,35 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
674,09 Tr
125,38 Tr
964,49 Tr
1,23 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
616,80 Tr
203,04 Tr
956,59 Tr
1,20 T
Chi phí thuế thu nhập
36,03 Tr
34,17 Tr
45,70 Tr
22,49 Tr
Thuế suất hiệu dụng
5,35%
27,25%
4,74%
1,83%
Chi phí hoạt động khác
-20,76 Tr
141,31 Tr
82,13 Tr
57,10 Tr
Thu nhập ròng
634,05 Tr
98,20 Tr
921,73 Tr
1,20 T
Biên lợi nhuận ròng
38,06%
2,04%
31,99%
52,99%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
822,65 Tr
709,24 Tr
881,17 Tr
1,32 T
Chi phí lãi suất
-138,56 Tr
-134,54 Tr
-132,37 Tr
-130,54 Tr
Chi phí lãi suất ròng
684,09 Tr
574,70 Tr
748,81 Tr
1,19 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
126,04 Tr
-133,35 Tr
409,01 Tr
232,46 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
8,75 Tr
-98,98 Tr
-
-22,83 Tr
Các ứng dụng của Google