Finance

Danh sách
600115:SHA
China Eastern Airlines
3,16 CN¥
+0,96%
(+0,030) 1 ngày
16 thg 10, 15:00:00 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 600115...
Mở
3,14 CN¥
Cao
3,19 CN¥
Thấp
3,13 CN¥
Vốn hoá thị trường
64,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
149,69 Tr
Khối lượng
138,65 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
6,48 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3,11 CN¥
EPS
-0,16 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,81 T
Số nhân viên
89 N
Mở
3,14 CN¥
Cao
3,19 CN¥
Thấp
3,13 CN¥
Vốn hoá thị trường
64,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
149,69 Tr
Khối lượng
138,65 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
6,48 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3,11 CN¥
EPS
-0,16 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,81 T
Số nhân viên
89 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
"China Eastern" chuyển hướng ở đây. Đối với khu vực địa lý, xem Hoa Đông. Đối với các hãng hàng không có tên tương tự, xem Đông. China Eastern Airlines là một hãng hàng không có trụ sở đặt tại tòa nhà China Eastern Airlines trong khuôn viên Sân bay Quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải thuộc quận Trường Ninh, thành phố Thượng Hải, Trung Quốc.Đây là một hãng hàng không lớn của Trung Quốc điều hành các tuyến bay quốc tế, trong nước và khu vực.Các trung tâm chính của nó là tại Sân bay Quốc tế Phố Đông Thượng Hải và Sân bay Quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải. China Eastern Airlines là hãng hàng không lớn thứ hai của Trung Quốc theo số lượng hành khách sau Air China. China Eastern và công ty con Shanghai Airlines đã trở thành thành viên thứ 14 của SkyTeam vào ngày 21 tháng 6 năm 2011 Công ty mẹ của China Eastern Airlines Corporation Limited là China Eastern Air Holding Company. Wikipedia
Giới thiệu về China Eastern Airlines
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên89,3 N
Ngày thành lập25 thg 6, 1988
Trụ sở chínhMẫn Hàng, Thượng Hải, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang webceair.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
39,59 T
33,53 T
37,06 T
37,17 T
Giá vốn hàng bán
34,15 T
34,03 T
34,00 T
40,20 T
Chi phí doanh thu
34,15 T
34,03 T
34,00 T
40,20 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
31,00 Tr
189,00 Tr
58,00 Tr
77,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,54 T
2,64 T
2,70 T
2,34 T
Chi phí hoạt động
1,19 T
2,10 T
990,00 Tr
1,68 T
Tổng chi phí hoạt động
35,34 T
36,14 T
34,99 T
41,88 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,25 T
-2,61 T
2,07 T
-4,71 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
309,00 Tr
-480,00 Tr
177,00 Tr
-110,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,88 T
-2,07 T
1,77 T
-4,06 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,96 T
-4,34 T
1,69 T
-5,24 T
Chi phí thuế thu nhập
21,00 Tr
2,14 T
50,00 Tr
78,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
0,54%
-103,42%
2,82%
-1,92%
Chi phí hoạt động khác
-1,40 T
-700,00 Tr
-1,77 T
-738,00 Tr
Thu nhập ròng
3,53 T
-3,74 T
1,63 T
-3,81 T
Biên lợi nhuận ròng
8,93%
-11,14%
4,41%
-10,25%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-0,22
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
307,00 Tr
-
161,00 Tr
134,00 Tr
Chi phí lãi suất
-913,00 Tr
-1,45 T
-713,00 Tr
-1,14 T
Chi phí lãi suất ròng
-606,00 Tr
-1,45 T
-552,00 Tr
-1,00 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
7,07 T
541,75 Tr
5,22 T
-1,47 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-207,00 Tr
-
-810,00 Tr
Các ứng dụng của Google