Finance

Danh sách
Tại sao 600048 giảm 3,83%?
Tìm hiểu sâu hơn
600048:SHA
Poly Developments and Hldngs Grp C Ltd
5,27 CN¥
-3,83%
(-0,21) 1 ngày
15 thg 10, 15:00:00 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 600048...
Mở
5,41 CN¥
Cao
5,50 CN¥
Thấp
5,21 CN¥
Vốn hoá thị trường
65,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
222,57 Tr
Khối lượng
191,71 Tr
Cổ tức
0,66%
Cổ tức hằng quý
0,01 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
306,40
Cao nhất trong 52 tuần
7,92 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4,51 CN¥
EPS
0,02 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,89 T
Số nhân viên
44 N
Mở
5,41 CN¥
Cao
5,50 CN¥
Thấp
5,21 CN¥
Vốn hoá thị trường
65,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
222,57 Tr
Khối lượng
191,71 Tr
Cổ tức
0,66%
Cổ tức hằng quý
0,01 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
306,40
Cao nhất trong 52 tuần
7,92 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4,51 CN¥
EPS
0,02 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,89 T
Số nhân viên
44 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Poly Real Estate Group Co., Ltd. is a Chinese real estate developer, and a subsidiary of state-owned China Poly Group. It principally engaged in the design, development, construction and sale of residential and commercial properties, as well as the provision of property management services. It is engaged in residential and commercial property development and property management services in China. Poly Real Estate is headquartered in Guangzhou, Guangdong Province. It was listed on the Shanghai Stock Exchange on 31 July 2006. Poly Real Estate is a consistent of blue chip indexes SSE 50 Index, FTSE China A50 Index and other indexes. In 2015 Poly Real Estate launched Poly Global, a subsidiary that focuses on international developments. Poly Global began its operations initially in Australia as Poly Australia, and since then operations have expanded into the UK and USA. Poly Global's headquarters is in Hong Kong with offices in Sydney, Melbourne, Brisbane, London and Los Angeles. Wikipedia
Giới thiệu về Poly Developments and Hldngs Grp C Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên44,4 N
Ngày thành lập14 thg 9, 1992
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webpolycn.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
56,86 T
134,42 T
45,73 T
57,13 T
Giá vốn hàng bán
50,75 T
123,80 T
39,56 T
49,90 T
Chi phí doanh thu
50,75 T
123,80 T
39,56 T
49,90 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
5,87 Tr
17,44 Tr
1,38 Tr
9,31 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,84 T
5,64 T
1,99 T
2,69 T
Chi phí hoạt động
4,36 T
8,32 T
2,98 T
3,36 T
Tổng chi phí hoạt động
55,11 T
132,12 T
42,54 T
53,27 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,76 T
2,30 T
3,19 T
3,86 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
11,31 Tr
-640,78 Tr
66,63 Tr
-162,15 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-60,08 Tr
-111,38 Tr
2,19 T
3,44 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
232,70 Tr
326,52 Tr
2,39 T
3,16 T
Chi phí thuế thu nhập
-7,44 Tr
1,38 T
997,18 Tr
1,40 T
Thuế suất hiệu dụng
12,38%
-1.240,73%
45,57%
40,64%
Chi phí hoạt động khác
1,53 T
2,54 T
902,57 Tr
738,73 Tr
Thu nhập ròng
-782,18 Tr
-893,88 Tr
915,70 Tr
1,04 T
Biên lợi nhuận ròng
-1,38%
-0,66%
2,00%
1,83%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
206,24 Tr
197,06 Tr
Chi phí lãi suất
-1,55 T
-1,36 T
-1,08 T
-873,42 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,55 T
-1,36 T
-869,71 Tr
-676,35 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,15 T
2,80 T
3,69 T
3,96 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
26,47 Tr
-154,25 Tr
-
-14,58 Tr
Các ứng dụng của Google