Finance

Danh sách
5938:TYO
LIXIL
1.671,50 ¥
+0,51%
(+8,50) 1 ngày
7 thg 10, 10:08:30 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 5938...
Mở
1.666 ¥
Cao
1.675 ¥
Thấp
1.665 ¥
Vốn hoá thị trường
480,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,94 Tr
Khối lượng
397,70 N
Cổ tức
5,38%
Cổ tức hằng quý
22 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
86,63
Cao nhất trong 52 tuần
1.943 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.572 ¥
EPS
19 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
290,09 Tr
Số nhân viên
48 N
Mở
1.666 ¥
Cao
1.675 ¥
Thấp
1.665 ¥
Vốn hoá thị trường
480,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,94 Tr
Khối lượng
397,70 N
Cổ tức
5,38%
Cổ tức hằng quý
22 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
86,63
Cao nhất trong 52 tuần
1.943 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.572 ¥
EPS
19 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
290,09 Tr
Số nhân viên
48 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Lixil Corporation is a Japanese manufacturer of building materials and housing equipment, headquartered in Shinagawa, Tokyo. The company originated in 1949 as Nippon Tategu Kogyo, a wooden fixture manufacturer that was later renamed Tostem and became Japan's largest producer of aluminum sashes. In 2001, Tostem integrated its management with Inax, a major manufacturer of sanitary ware, to enter the plumbing equipment market. The resulting holding company was renamed JS Group Corporation in 2004. In 2011, the group merged five of its subsidiaries—Tostem, Inax, Shin Nikkei, Sunwave, and TOEX—to establish Lixil Corporation. Lixil expanded internationally by acquiring the North American operations of American Standard Brands and the German sanitary fittings manufacturer Grohe in 2013. The company's business primarily consists of water technology, including plumbing and sanitary ware, and housing technology, which encompasses windows, doors, and exterior building materials. Wikipedia
Giới thiệu về LIXIL
Giám đốc điều hànhKinya Seto | Kinya Seto
Số nhân viên48,1 N
Ngày thành lập19 thg 9, 1949
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang weblixil.com
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
379,21 T / 379,40 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
371,26 T
402,56 T
372,20 T
379,21 T
Giá vốn hàng bán
244,13 T
263,27 T
248,24 T
254,77 T
Chi phí doanh thu
244,13 T
263,27 T
248,24 T
254,77 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
119,29 T
119,64 T
75,82 T
122,75 T
Chi phí hoạt động
122,57 T
120,24 T
115,35 T
122,68 T
Tổng chi phí hoạt động
366,70 T
383,52 T
363,59 T
377,45 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,56 T
19,04 T
8,61 T
1,76 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
130,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
947,00 Tr
15,62 T
-4,37 T
-881,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
947,00 Tr
15,62 T
5,38 T
-881,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-3,43 T
7,10 T
-729,00 Tr
2,70 T
Thuế suất hiệu dụng
-361,99%
45,50%
16,69%
-307,04%
Chi phí hoạt động khác
3,28 T
601,00 Tr
-6,61 T
-72,00 Tr
Thu nhập ròng
4,26 T
8,45 T
-3,66 T
-3,51 T
Biên lợi nhuận ròng
1,15%
2,10%
-0,98%
-0,92%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
781,00 Tr
1,02 T
1,70 T
1,19 T
Chi phí lãi suất
-4,27 T
-4,19 T
-
-3,41 T
Chi phí lãi suất ròng
-3,49 T
-3,18 T
1,70 T
-2,22 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
46,15 T
-
EBITDA
25,17 T
39,99 T
29,79 T
22,71 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
2,90 T
164,00 Tr
4,75 T
-958,00 Tr
Các ứng dụng của Google