Finance

Danh sách
Tại sao 543A giảm 3,73%?
Tìm hiểu sâu hơn
543A:TYO
Hino Motors
284,00 ¥
-3,73%
(-11,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 543A...
Mở
292 ¥
Cao
296 ¥
Thấp
284 ¥
Vốn hoá thị trường
733,02 T
Khối lượng giao dịch trung bình
21,46 Tr
Khối lượng
19,77 Tr
Chỉ số P/E
1,95
Cao nhất trong 52 tuần
562 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
257 ¥
EPS
145 ¥
Số nhân viên
32 N
Mở
292 ¥
Cao
296 ¥
Thấp
284 ¥
Vốn hoá thị trường
733,02 T
Khối lượng giao dịch trung bình
21,46 Tr
Khối lượng
19,77 Tr
Chỉ số P/E
1,95
Cao nhất trong 52 tuần
562 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
257 ¥
EPS
145 ¥
Số nhân viên
32 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hino Motors, Ltd., thường được gọi đơn giản là Hino, là công ty sản xuất, kinh doanh xe tải, xe buýt và các loại xe động cơ diesel khác có trụ sở đặt tại Hino-shi, Tokyo, Nhật Bản. Hino Motors là công ty con của Toyota Motor Corporation, có lịch sử kinh doanh lâu dài ở châu Á và là một trong 16 công ty lớn của Toyota Group. Ở Việt Nam, Công ty Liên doanh TNHH Hino Motors Việt Nam là nhà sản xuất xe tải được thành lập tháng 6 năm 1996 trên cơ sở liên doanh giữa Tập đoàn Hino Motors Nhật Bản, Tổng công ty Công nghiệp Ô tô Việt Nam và Tập đoàn Sumitomo Nhật Bản. Trụ sở chính của công ty đặt tại Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. Hiện tại Hino Motors Việt Nam có tất cả 22 đại lý chính thức tại Việt Nam trải đều trên khắp đất nước. Wikipedia
Giới thiệu về Hino Motors
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên32,3 N
Ngày thành lập1 thg 5, 1942
Trụ sở chínhHino, Kanto Region, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
378,62 T
398,38 T
424,10 T
597,87 T
Giá vốn hàng bán
311,99 T
319,40 T
348,70 T
503,51 T
Chi phí doanh thu
311,99 T
319,40 T
348,70 T
503,51 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
45,50 T
54,28 T
22,20 T
70,83 T
Chi phí hoạt động
45,50 T
54,28 T
22,20 T
65,35 T
Tổng chi phí hoạt động
357,49 T
373,68 T
370,89 T
568,86 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
21,13 T
24,69 T
53,20 T
29,01 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
748,00 Tr
-37,00 Tr
-35,26 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
13,88 T
16,28 T
8,54 T
262,30 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
16,30 T
18,46 T
15,63 T
29,05 T
Chi phí thuế thu nhập
3,73 T
6,18 T
-45,46 T
7,85 T
Thuế suất hiệu dụng
26,89%
37,98%
-532,52%
2,99%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-5,48 T
Thu nhập ròng
8,95 T
8,08 T
53,82 T
251,46 T
Biên lợi nhuận ròng
2,36%
2,03%
12,69%
42,06%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,60 T
2,22 T
429,00 Tr
1,37 T
Chi phí lãi suất
-4,21 T
-3,36 T
-2,74 T
-2,77 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,61 T
-1,14 T
-2,31 T
-1,40 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
35,58 T
39,56 T
68,18 T
52,73 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-2,89 T
Các ứng dụng của Google