Finance

Danh sách
543237:BOM
Mazagon Dock Shipbuilders Ltd
2.091,00 ₹
-0,56%
(-11,80) 1 ngày
16 thg 10, 15:57:22 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 543237...
Mở
2.109,90 ₹
Cao
2.114,00 ₹
Thấp
2.089,95 ₹
Vốn hoá thị trường
843,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
58,67 N
Khối lượng
20,95 N
Cổ tức
0,87%
Cổ tức hằng quý
4,53 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
31,47
Cao nhất trong 52 tuần
2.882,85 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.988,50 ₹
EPS
66,45 ₹
Số nhân viên
3 N
Mở
2.109,90 ₹
Cao
2.114,00 ₹
Thấp
2.089,95 ₹
Vốn hoá thị trường
843,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
58,67 N
Khối lượng
20,95 N
Cổ tức
0,87%
Cổ tức hằng quý
4,53 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
31,47
Cao nhất trong 52 tuần
2.882,85 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.988,50 ₹
EPS
66,45 ₹
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mazagon Dock Shipbuilders Limited is a company with shipyards situated in Mazagaon, Mumbai. It manufactures warships and submarines for the Indian Navy and offshore platforms and associated support vessels for offshore oil drilling. It also builds tankers, cargo bulk carriers, passenger ships and ferries. MDL is a public sector undertaking managed by the Ministry of Defence, with the Government of India holding an 80.82% stake. Its shipbuilding segment has indigenously built stealth frigates, destroyers, guided-missile destroyers, corvettes, landing platform docks, missile boats, patrol boats, trailing suction hopper dredgers, cargo ships, cargo-passenger ships, platform supply vessels, Voith tugs and BOP vessels, while its submarine segment has built conventional submarines and stealth submarines. Both segments have also performed repair and refit activities. Wikipedia
Giới thiệu về Mazagon Dock Shipbuilders Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,78 N
Ngày thành lập1934
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
29,29 T
36,01 T
38,50 T
29,43 T
Giá vốn hàng bán
18,83 T
22,90 T
29,36 T
19,16 T
Chi phí doanh thu
18,83 T
22,90 T
29,36 T
19,16 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,23 T
2,51 T
3,06 T
2,89 T
Chi phí hoạt động
3,75 T
4,47 T
5,58 T
6,09 T
Tổng chi phí hoạt động
22,58 T
27,37 T
34,94 T
25,25 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,71 T
8,64 T
3,57 T
4,18 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,71 T
2,62 T
-7,83 T
3,13 T
EBT bao gồm các mục bất thường
9,74 T
11,62 T
6,58 T
7,25 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
9,74 T
11,62 T
6,22 T
7,25 T
Chi phí thuế thu nhập
2,24 T
2,82 T
1,61 T
1,74 T
Thuế suất hiệu dụng
23,02%
24,31%
24,44%
24,06%
Chi phí hoạt động khác
1,28 T
1,73 T
2,25 T
2,91 T
Thu nhập ròng
7,49 T
8,80 T
5,02 T
5,49 T
Biên lợi nhuận ròng
25,59%
24,43%
13,03%
18,67%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
21,81
16,84
13,62
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
10,31 T
-
Chi phí lãi suất
-78,20 Tr
-59,50 Tr
-224,40 Tr
-443,40 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-78,20 Tr
-59,50 Tr
10,08 T
-443,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
235,30 Tr
232,10 Tr
268,70 Tr
289,70 Tr
EBITDA
6,94 T
8,86 T
3,75 T
4,42 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google