Finance

Danh sách
541956:BOM
Ircon International Ltd
105,00 ₹
-1,59%
(-1,70) 1 ngày
19 thg 10, 12:05:26 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 541956...
Mở
106,85 ₹
Cao
107,60 ₹
Thấp
105,00 ₹
Vốn hoá thị trường
98,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
444,79 N
Khối lượng
126,24 N
Cổ tức
1,81%
Cổ tức hằng quý
0,47 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
18,84
Cao nhất trong 52 tuần
186,40 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
101,45 ₹
EPS
5,57 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
94,05 Tr
Số nhân viên
793
Mở
106,85 ₹
Cao
107,60 ₹
Thấp
105,00 ₹
Vốn hoá thị trường
98,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
444,79 N
Khối lượng
126,24 N
Cổ tức
1,81%
Cổ tức hằng quý
0,47 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
18,84
Cao nhất trong 52 tuần
186,40 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
101,45 ₹
EPS
5,57 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
94,05 Tr
Số nhân viên
793
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ircon International, or Indian Railway Construction International Limited, is an Indian engineering & construction corporation, specialized in transport infrastructure. The public sector undertaking was established in 1976, by the Indian Railways under the Indian Companies Act 1956. IRCON was registered as the Indian Railway Construction International Limited, a wholly owned entity of the Indian Railway Board. Its primary charter was the construction of railway projects in India and abroad. Ircon has since diversified into other transport and infrastructure segments and with its expanded scope of operations around the world, the name was changed to Indian Railway International Ltd. in October 1995. The Ircon is known for undertaking challenging infrastructure projects, especially in difficult terrains in India and abroad. Ircon has completed over 1650 major infrastructure projects in India and over 900 major projects across the globe in more than 31 countries. The Ministry of Finance conferred ‘Navratna’ status on Ircon International in year 2023. IRCON International shares listed on the NSE and BSE touched an all-time high of around Rs 325 in the year 2024. Wikipedia
Giới thiệu về Ircon International Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên793
Ngày thành lập1976
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webircon.org
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
19,77 T
21,19 T
31,89 T
19,56 T
Giá vốn hàng bán
17,54 T
18,76 T
28,21 T
16,66 T
Chi phí doanh thu
17,54 T
18,76 T
28,21 T
16,66 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
639,00 Tr
651,00 Tr
809,30 Tr
668,10 Tr
Chi phí hoạt động
1,22 T
1,26 T
1,42 T
1,30 T
Tổng chi phí hoạt động
18,76 T
20,03 T
29,64 T
17,96 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,01 T
1,16 T
2,25 T
1,60 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,35 T
871,80 Tr
-3,35 T
869,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,72 T
1,35 T
2,48 T
1,27 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,72 T
1,35 T
1,56 T
1,27 T
Chi phí thuế thu nhập
359,40 Tr
348,40 Tr
563,70 Tr
347,80 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,84%
25,87%
22,75%
27,43%
Chi phí hoạt động khác
180,20 Tr
196,90 Tr
193,50 Tr
181,80 Tr
Thu nhập ròng
1,39 T
1,01 T
1,92 T
927,40 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,01%
4,75%
6,01%
4,74%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,96
0,97
2,04
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
2,48 T
-
Chi phí lãi suất
-845,40 Tr
-930,20 Tr
-911,70 Tr
-1,07 T
Chi phí lãi suất ròng
-845,40 Tr
-930,20 Tr
1,57 T
-1,07 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
400,10 Tr
415,80 Tr
420,90 Tr
448,90 Tr
EBITDA
1,40 T
1,44 T
2,63 T
2,01 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google