Finance

Danh sách
540678:BOM
Cochin Shipyard Ltd
1.250,00 ₹
-0,16%
(-2,00) 1 ngày
16 thg 10, 15:50:09 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 540678...
Mở
1.255,20 ₹
Cao
1.262,60 ₹
Thấp
1.246,05 ₹
Vốn hoá thị trường
328,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
100,68 N
Khối lượng
34,97 N
Cổ tức
0,72%
Cổ tức hằng quý
2,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
48,35
Cao nhất trong 52 tuần
1.864,45 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.186,55 ₹
EPS
25,85 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
135,94 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
1.255,20 ₹
Cao
1.262,60 ₹
Thấp
1.246,05 ₹
Vốn hoá thị trường
328,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
100,68 N
Khối lượng
34,97 N
Cổ tức
0,72%
Cổ tức hằng quý
2,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
48,35
Cao nhất trong 52 tuần
1.864,45 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.186,55 ₹
EPS
25,85 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
135,94 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Cochin Shipyard Ltd is the largest shipbuilding and maintenance facility in India. Cochin Shipyard is one of the few companies in the world that have built an aircraft carrier and the only facility in India capable of building such warships. It is part of a line of maritime-related facilities in the port-city of Kochi, in the state of Kerala, India. The shipyard builds platform supply vessels and double-hulled oil tankers. It has built big vessels up to 1,20,000 deadweight tonnage capacity, making it the leading shipyard in India in terms of capacity. The company has Miniratna status. Wikipedia
Giới thiệu về Cochin Shipyard Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,13 N
Ngày thành lập1972
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,19 T
13,50 T
14,84 T
10,94 T
Giá vốn hàng bán
7,97 T
8,91 T
10,50 T
6,81 T
Chi phí doanh thu
7,97 T
8,91 T
10,50 T
6,81 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,14 T
1,23 T
1,56 T
1,27 T
Chi phí hoạt động
2,79 T
3,06 T
-1,10 T
2,52 T
Tổng chi phí hoạt động
10,76 T
11,97 T
9,39 T
9,33 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
427,59 Tr
1,54 T
5,45 T
1,61 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,27 T
711,42 Tr
-2,53 T
670,36 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,50 T
1,97 T
4,03 T
2,02 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,50 T
1,97 T
4,07 T
2,02 T
Chi phí thuế thu nhập
423,81 Tr
521,05 Tr
1,26 T
510,33 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,27%
26,48%
31,30%
25,20%
Chi phí hoạt động khác
1,34 T
1,49 T
-2,98 T
929,22 Tr
Thu nhập ròng
1,08 T
1,45 T
2,77 T
1,51 T
Biên lợi nhuận ròng
9,61%
10,71%
18,64%
13,84%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,84
5,23
8,23
5,16
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
1,69 T
-
Chi phí lãi suất
-201,47 Tr
-280,43 Tr
-320,19 Tr
-253,58 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-201,47 Tr
-280,43 Tr
1,37 T
-253,58 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
309,01 Tr
329,17 Tr
319,93 Tr
323,71 Tr
EBITDA
752,01 Tr
1,72 T
5,71 T
1,93 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google