Finance

Danh sách
5401:TYO
Nippon Steel
639,10 ¥
-0,53%
(-3,40) 1 ngày
5 thg 10, 14:39:42 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 5401...
Mở
642 ¥
Cao
647 ¥
Thấp
639 ¥
Vốn hoá thị trường
3,43 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
36,01 Tr
Khối lượng
16,18 Tr
Cổ tức
3,76%
Cổ tức hằng quý
6 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,95
Cao nhất trong 52 tuần
718 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
530 ¥
EPS
53 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
882,60 Tr
Số nhân viên
138 N
Mở
642 ¥
Cao
647 ¥
Thấp
639 ¥
Vốn hoá thị trường
3,43 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
36,01 Tr
Khối lượng
16,18 Tr
Cổ tức
3,76%
Cổ tức hằng quý
6 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,95
Cao nhất trong 52 tuần
718 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
530 ¥
EPS
53 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
882,60 Tr
Số nhân viên
138 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn thép Nippon hay Nippon Steel Corporation được hình thành năm 2012 bởi sự sáp nhập của hãng Nippon Steel và Sumitomo Metal. Trong đó, hãng Nippon Steel được hình thành năm 1970 bởi sự sáp nhập của hãng Fuji Iron & Steel và Yawata Iron & Steel. Tập đoàn Nippon Steel Corporation là nhà sản xuất thép lớn thứ 3 thế giới xét về sản lượng vào năm 2017. Wikipedia
Giới thiệu về Nippon Steel
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên138 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1950
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
2,82 NT / 2,72 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,63 NT
2,62 NT
2,81 NT
2,82 NT
Giá vốn hàng bán
2,27 NT
2,25 NT
2,39 NT
2,43 NT
Chi phí doanh thu
2,27 NT
2,25 NT
2,39 NT
2,43 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
71,22 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
242,31 T
267,32 T
152,94 T
284,49 T
Chi phí hoạt động
215,09 T
261,79 T
317,33 T
262,52 T
Tổng chi phí hoạt động
2,49 NT
2,51 NT
2,70 NT
2,69 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
138,65 T
110,37 T
102,86 T
126,39 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-11,62 T
-2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
115,09 T
86,22 T
116,70 T
113,90 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
138,47 T
102,50 T
128,96 T
113,90 T
Chi phí thuế thu nhập
23,28 T
8,12 T
51,14 T
29,61 T
Thuế suất hiệu dụng
20,23%
9,41%
43,82%
26,00%
Chi phí hoạt động khác
-27,22 T
-5,52 T
39,89 T
-21,97 T
Thu nhập ròng
82,45 T
68,38 T
62,16 T
75,30 T
Biên lợi nhuận ròng
3,14%
2,61%
2,21%
2,67%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
13,51 T
-
13,38 T
8,03 T
Chi phí lãi suất
-27,90 T
-30,91 T
-20,91 T
-39,64 T
Chi phí lãi suất ròng
-14,40 T
-30,91 T
-7,53 T
-31,61 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
53,28 T
-
EBITDA
259,02 T
206,68 T
246,34 T
269,87 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google