Finance

Danh sách
540180:BOM
Varun Beverages Ltd
430,00 ₹
+0,23%
(+1,00) 1 ngày
16 thg 10, 15:56:12 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 540180...
Mở
435,25 ₹
Cao
435,25 ₹
Thấp
424,05 ₹
Vốn hoá thị trường
1,45 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
368,38 N
Khối lượng
133,67 N
Cổ tức
0,35%
Cổ tức hằng quý
0,37 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
42,94
Cao nhất trong 52 tuần
555,60 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
381,00 ₹
EPS
10,01 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
182,63 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
435,25 ₹
Cao
435,25 ₹
Thấp
424,05 ₹
Vốn hoá thị trường
1,45 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
368,38 N
Khối lượng
133,67 N
Cổ tức
0,35%
Cổ tức hằng quý
0,37 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
42,94
Cao nhất trong 52 tuần
555,60 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
381,00 ₹
EPS
10,01 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
182,63 Tr
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Varun Beverages Limited is an Indian multinational company that manufactures, bottles and distributes beverages. It is the largest bottling company of PepsiCo's beverages in the world outside the United States. The company was incorporated in 1995 as a subsidiary of RJ Corp, and named after founder Ravi Jaipuria's son. Apart from carbonated soft drinks of PepsiCo such as Pepsi, 7 Up, Mountain Dew and Mirinda, the company distributes Tropicana and Tropicana Slice fruit juice brands, Gatorade sports-themed beverages, Sting energy drinks, Creambell milkshakes, Duke's club soda, Lipton ready-to-drink ice tea, and Aquafina brand of bottled water. As of 2019, Varun Beverages is PepsiCo bottler in 27 states and 7 union territories of India. The company also manufactures and distributes its products in Nepal, Sri Lanka, Morocco, Mozambique, Zambia, Zimbabwe, Democratic Republic of Congo, Madagascar, South Africa, Lesotho, Eswatini, Namibia, and Botswana. In 2022, VBL entered into an agreement to manufacture Kurkure Puffcorn for PepsiCo India Holdings. Wikipedia
Giới thiệu về Varun Beverages Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên10,7 N
Ngày thành lập1995
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
48,97 T
42,04 T
65,74 T
84,51 T
Giá vốn hàng bán
21,19 T
18,76 T
29,46 T
38,06 T
Chi phí doanh thu
21,19 T
18,76 T
29,46 T
38,06 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,53 T
11,22 T
6,19 T
6,83 T
Chi phí hoạt động
17,90 T
22,72 T
24,13 T
26,06 T
Tổng chi phí hoạt động
39,09 T
41,48 T
53,59 T
64,13 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,88 T
563,51 Tr
12,16 T
20,38 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
71,49 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
9,41 T
3,59 T
11,63 T
19,77 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
9,41 T
2,75 T
11,63 T
19,77 T
Chi phí thuế thu nhập
1,96 T
988,81 Tr
2,84 T
4,52 T
Thuế suất hiệu dụng
20,80%
27,55%
24,46%
22,85%
Chi phí hoạt động khác
9,29 T
8,19 T
14,37 T
15,14 T
Thu nhập ròng
7,41 T
2,52 T
8,72 T
15,21 T
Biên lợi nhuận ròng
15,14%
5,99%
13,27%
17,99%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,19
0,74
2,58
4,50
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
317,65 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-452,14 Tr
-455,10 Tr
-485,25 Tr
-569,23 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-452,14 Tr
-137,45 Tr
-485,25 Tr
-569,23 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,08 T
3,30 T
3,57 T
4,09 T
EBITDA
12,04 T
3,30 T
14,90 T
24,21 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google