Finance

Danh sách
534816:BOM
Indus Towers Ltd
384,85 ₹
+1,09%
(+4,15) 1 ngày
16 thg 10, 13:36:24 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 534816...
Mở
380,80 ₹
Cao
385,10 ₹
Thấp
379,95 ₹
Vốn hoá thị trường
1,01 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
194,98 N
Khối lượng
25,42 N
Cổ tức
3,64%
Cổ tức hằng quý
3,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
14,19
Cao nhất trong 52 tuần
481,55 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
341,20 ₹
EPS
27,12 ₹
Số nhân viên
4 N
Mở
380,80 ₹
Cao
385,10 ₹
Thấp
379,95 ₹
Vốn hoá thị trường
1,01 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
194,98 N
Khối lượng
25,42 N
Cổ tức
3,64%
Cổ tức hằng quý
3,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
14,19
Cao nhất trong 52 tuần
481,55 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
341,20 ₹
EPS
27,12 ₹
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Indus Towers Limited is an Indian telecommunications infrastructure company offering passive infrastructure services to mobile network operators and other wireless services providers. Headquartered in Gurugram, Haryana, Indus Towers was incorporated in November 2007 by Bharti Infratel, Vodafone Essar, and Idea Cellular, to provide shared telecom infrastructure to telecom operators on a non-discriminatory basis. Bharti Infratel merged with Indus Towers on 19 November 2020, creating one of the largest mobile tower infrastructure operators in the world. Post-merger, Bharti Airtel held a 36.73% stake in Indus Towers, with Vodafone Group Plc holding 28.12%, and 3.1% shares held by Providence Equity. Currently Indus Towers is a subsidiary of Bharati Airtel after the latter increased its stake to 50.005% & Vodafone Group Plc exited the company Indus Towers Limited has over 192,874 towers and 342,831 co-locations and a nationwide presence covering all 22 telecom circles. It has the widest coverage in India and has already achieved 289,000 tenancies, a first in the telecom tower industry globally. Some of its major customers include Airtel, Bharti Hexacom, Jio and Vi. Wikipedia
Giới thiệu về Indus Towers Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,78 N
Ngày thành lậpthg 11 2007
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
81,88 T
81,46 T
81,01 T
84,31 T
Giá vốn hàng bán
36,69 T
35,34 T
34,94 T
37,83 T
Chi phí doanh thu
36,69 T
35,34 T
34,94 T
37,83 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
17,07 T
19,02 T
19,81 T
20,17 T
Tổng chi phí hoạt động
53,76 T
54,36 T
54,74 T
58,00 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
28,12 T
27,11 T
26,26 T
26,31 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-351,00 Tr
488,00 Tr
-474,00 Tr
-312,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
24,78 T
24,20 T
23,65 T
23,52 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
24,01 T
23,56 T
21,02 T
22,42 T
Chi phí thuế thu nhập
6,39 T
6,44 T
5,72 T
6,03 T
Thuế suất hiệu dụng
25,79%
26,62%
24,20%
25,63%
Chi phí hoạt động khác
-937,00 Tr
1,04 T
1,43 T
1,23 T
Thu nhập ròng
18,39 T
17,76 T
17,93 T
17,49 T
Biên lợi nhuận ròng
22,46%
21,80%
22,13%
20,74%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
6,97
6,73
6,80
6,62
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
866,00 Tr
835,00 Tr
-
1,28 T
Chi phí lãi suất
-4,62 T
-4,87 T
-4,77 T
-4,86 T
Chi phí lãi suất ròng
-3,76 T
-4,04 T
-4,77 T
-3,58 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
18,01 T
17,98 T
18,38 T
18,93 T
EBITDA
39,52 T
38,17 T
34,66 T
37,92 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-774,00 Tr
-644,00 Tr
-1,32 T
-1,10 T
Các ứng dụng của Google