Finance

Danh sách
Tại sao 534369 tăng 5,00%?
Tìm hiểu sâu hơn
534369:BOM
Tribhovandas Bhimji Zaveri Ltd
760,75 ₹
+5,00%
(+36,20) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 534369...
Mở
758,00 ₹
Cao
760,75 ₹
Thấp
696,80 ₹
Vốn hoá thị trường
50,66 T
Khối lượng giao dịch trung bình
160,28 N
Khối lượng
66,44 N
Cổ tức
0,33%
Cổ tức hằng quý
0,62 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
23,75
Cao nhất trong 52 tuần
760,75 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
110,95 ₹
EPS
32,03 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
66,73 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
758,00 ₹
Cao
760,75 ₹
Thấp
696,80 ₹
Vốn hoá thị trường
50,66 T
Khối lượng giao dịch trung bình
160,28 N
Khối lượng
66,44 N
Cổ tức
0,33%
Cổ tức hằng quý
0,62 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
23,75
Cao nhất trong 52 tuần
760,75 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
110,95 ₹
EPS
32,03 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
66,73 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tribhovandas Bhimji Zaveri Ltd. is a noted Indian jeweller and jewellery retail chain based in India. Established in 1864 by Tribhovandas Bhimji Zaveri in Zaveri Bazaar, the jewellery district of Mumbai, it was subsequently headed by his son, Gopaldas Tribhovandas Zaveri, and now Shrikant Zaveri, is the present chairman and managing director of the group. The company today, has 37 showrooms in 23 cities across eleven states, including Jaipur, Mumbai, Surat, Kochi, Bhopal, Hyderabad, Kolkata, and Rajkot The company proposed an Initial Public Offer in July 2011. In 2019, TBZ signed in Sara Ali Khan as their official brand ambassador. Wikipedia
Giới thiệu về Tribhovandas Bhimji Zaveri Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,14 N
Ngày thành lập1864
Trụ sở chínhMumbai, Maharashtra, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,88 T
10,61 T
8,30 T
8,41 T
Giá vốn hàng bán
5,66 T
8,73 T
6,72 T
7,12 T
Chi phí doanh thu
5,66 T
8,73 T
6,72 T
7,12 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
234,51 Tr
237,50 Tr
832,40 Tr
281,70 Tr
Chi phí hoạt động
652,55 Tr
638,89 Tr
534,02 Tr
655,81 Tr
Tổng chi phí hoạt động
6,31 T
9,36 T
7,25 T
7,77 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
565,23 Tr
1,25 T
1,05 T
637,30 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
18,37 Tr
20,52 Tr
-79,34 Tr
16,60 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
418,78 Tr
1,08 T
901,27 Tr
466,37 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
418,78 Tr
1,08 T
904,13 Tr
466,37 Tr
Chi phí thuế thu nhập
103,47 Tr
278,64 Tr
224,83 Tr
127,21 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,71%
25,68%
24,95%
27,28%
Chi phí hoạt động khác
341,50 Tr
339,38 Tr
-378,98 Tr
288,34 Tr
Thu nhập ròng
315,31 Tr
806,33 Tr
676,44 Tr
339,16 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,58%
7,60%
8,15%
4,03%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
67,22 Tr
-
Chi phí lãi suất
-164,82 Tr
-185,06 Tr
-130,22 Tr
-187,53 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-164,82 Tr
-185,06 Tr
-63,00 Tr
-187,53 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
76,54 Tr
62,00 Tr
80,59 Tr
85,77 Tr
EBITDA
640,59 Tr
1,27 T
1,07 T
710,63 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google