Finance

Danh sách
5333:TYO
NGK Corp
5.630,00 ¥
+0,36%
(+20,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 5333...
Mở
5.553 ¥
Cao
5.657 ¥
Thấp
5.475 ¥
Vốn hoá thị trường
1,61 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,42 Tr
Khối lượng
1,59 Tr
Cổ tức
1,42%
Cổ tức hằng quý
20 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
22,66
Cao nhất trong 52 tuần
7.894 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.428 ¥
EPS
248 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
321,77 Tr
Số nhân viên
20 N
Mở
5.553 ¥
Cao
5.657 ¥
Thấp
5.475 ¥
Vốn hoá thị trường
1,61 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,42 Tr
Khối lượng
1,59 Tr
Cổ tức
1,42%
Cổ tức hằng quý
20 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
22,66
Cao nhất trong 52 tuần
7.894 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.428 ¥
EPS
248 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
321,77 Tr
Số nhân viên
20 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
NGK Corporation is a Japanese ceramics company. It primarily produces insulators but also produces other products, especially ceramic products. NGK is headquartered in Tokyo and is listed on the Nikkei 225, which is an index of the Tokyo Stock Exchange. It is also listed in the Osaka Securities Exchange, the Nagoya Stock Exchange, and the Sapporo Securities Exchange all under listing code 5333. NGK stands for Nippon Gaishi Kaisha. The company was established as a spin-off of the insulator manufacturing division of Nippon Toki and was known as NGK Insulators, Ltd. from its founding in 1919 until 2026. Wikipedia
Giới thiệu về NGK Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên19,9 N
Ngày thành lập5 thg 5, 1919
Trụ sở chínhNagoya, Aichi, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webngk.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
184,15 T / 176,56 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
159,75 T
161,70 T
182,22 T
184,15 T
Giá vốn hàng bán
111,48 T
111,82 T
132,83 T
123,31 T
Chi phí doanh thu
111,48 T
111,82 T
132,83 T
123,31 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
18,02 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
23,34 T
25,53 T
9,42 T
28,20 T
Chi phí hoạt động
23,34 T
25,53 T
28,17 T
28,20 T
Tổng chi phí hoạt động
134,83 T
137,36 T
161,00 T
151,51 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
24,92 T
24,35 T
21,21 T
32,63 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
863,00 Tr
-882,00 Tr
3,17 T
-746,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
9,11 T
23,78 T
27,11 T
33,64 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
26,77 T
26,78 T
24,18 T
33,72 T
Chi phí thuế thu nhập
3,09 T
6,42 T
8,31 T
3,87 T
Thuế suất hiệu dụng
33,90%
26,99%
30,66%
11,51%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,97 T
17,26 T
18,81 T
29,37 T
Biên lợi nhuận ròng
3,74%
10,67%
10,32%
15,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
791,00 Tr
1,81 T
1,03 T
1,89 T
Chi phí lãi suất
-789,00 Tr
-850,00 Tr
-806,00 Tr
-750,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
2,00 Tr
961,00 Tr
223,00 Tr
1,14 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
739,00 Tr
-
EBITDA
38,82 T
-
35,58 T
47,00 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google