Finance

Danh sách
532977:BOM
Bajaj Auto
10.417,00 ₹
+0,52%
(+53,95) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 532977...
Mở
10.397,65 ₹
Cao
10.468,55 ₹
Thấp
10.263,00 ₹
Vốn hoá thị trường
2,86 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
15,36 N
Khối lượng
3,17 N
Cổ tức
1,44%
Cổ tức hằng quý
37,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
24,78
Cao nhất trong 52 tuần
12.470,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
8.606,00 ₹
EPS
420,42 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
289,37 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
10.397,65 ₹
Cao
10.468,55 ₹
Thấp
10.263,00 ₹
Vốn hoá thị trường
2,86 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
15,36 N
Khối lượng
3,17 N
Cổ tức
1,44%
Cổ tức hằng quý
37,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
24,78
Cao nhất trong 52 tuần
12.470,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
8.606,00 ₹
EPS
420,42 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
289,37 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bajaj Auto Limited is an Indian multinational automotive manufacturing company based in Pune. It manufactures motorcycles, scooters and auto rickshaws. Bajaj Auto is a part of the Bajaj Group. It was founded by Jamnalal Bajaj in Rajasthan in the 1940s. Bajaj Auto is the world's third-largest manufacturer of motorcycles and the second-largest in India. It is the world's largest three-wheeler manufacturer. In December 2020, Bajaj Auto crossed a market capitalisation of ₹1 trillion, making it the world's most valuable two-wheeler company. Wikipedia
Giới thiệu về Bajaj Auto
Giám đốc điều hànhRajiv Bajaj
Số nhân viên5,23 N
Ngày thành lập29 thg 11, 1945
Trụ sở chínhPune, Maharashtra, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang webbajajauto.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
163,11 T
166,40 T
170,34 T
223,77 T
Giá vốn hàng bán
105,17 T
107,05 T
125,36 T
138,65 T
Chi phí doanh thu
105,17 T
107,05 T
125,36 T
138,65 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,27 T
5,16 T
17,30 T
13,87 T
Chi phí hoạt động
18,73 T
18,89 T
12,06 T
36,97 T
Tổng chi phí hoạt động
123,91 T
125,94 T
137,42 T
175,63 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
39,20 T
40,47 T
32,92 T
48,14 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-9,90 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
29,99 T
36,56 T
43,36 T
44,23 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
29,99 T
37,33 T
43,30 T
44,23 T
Chi phí thuế thu nhập
8,77 T
9,06 T
8,44 T
12,35 T
Thuế suất hiệu dụng
29,23%
24,79%
19,46%
27,91%
Chi phí hoạt động khác
12,27 T
12,53 T
-8,23 T
19,05 T
Thu nhập ròng
21,22 T
27,50 T
36,62 T
32,26 T
Biên lợi nhuận ròng
13,01%
16,52%
21,50%
14,42%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
88,70
91,24
96,91
106,60
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-2,87 T
-3,14 T
-3,43 T
-3,87 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,87 T
-3,14 T
-3,43 T
-3,87 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,19 T
1,19 T
2,87 T
4,05 T
EBITDA
40,38 T
41,49 T
34,34 T
49,56 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google