Finance

Danh sách
Tại sao 532834 tăng 6,63%?
Tìm hiểu sâu hơn
532834:BOM
Camlin Fine Sciences Ltd
96,00 ₹
+6,63%
(+5,97) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 532834...
Mở
89,52 ₹
Cao
98,00 ₹
Thấp
89,43 ₹
Vốn hoá thị trường
18,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
45,48 N
Khối lượng
204,63 N
Chỉ số P/E
338,86
Cao nhất trong 52 tuần
204,35 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
88,27 ₹
EPS
0,28 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
121,25 Tr
Số nhân viên
674
Mở
89,52 ₹
Cao
98,00 ₹
Thấp
89,43 ₹
Vốn hoá thị trường
18,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
45,48 N
Khối lượng
204,63 N
Chỉ số P/E
338,86
Cao nhất trong 52 tuần
204,35 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
88,27 ₹
EPS
0,28 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
121,25 Tr
Số nhân viên
674
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Camlin Fine Sciences originated as part of the Camlin group, an Indian manufacturer of stationery and art materials. The company subsequently expanded into the specialty chemicals sector, focusing on antioxidant ingredients and related chemical products. During the 2000s and 2010s, the company expanded its international operations through acquisitions and investments in overseas manufacturing facilities. These activities increased the company's presence in Europe and Latin America and broadened its product portfolio. In 2015, Camlin Fine Sciences acquired a controlling interest in Dresen Química, a Brazilian manufacturer of food preservation and shelf-life extension products. The acquisition expanded the company's operations in South America. The company later expanded its activities in aroma chemicals and vanillin production through investments in manufacturing facilities and related businesses. Company manufactures chemicals to improve the shelf life of food and other products like aromatic compounds, and performance chemicals. CFS has emerged as the largest producer of food antioxidants such as tert-Butylhydroquinone and Butylated hydroxyanisole. Wikipedia
Giới thiệu về Camlin Fine Sciences Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên674
Ngày thành lập1931
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcSpeciality chemicals
Trang webcamlinfs.com
Báo cáo gần đây nhất
11 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
-0,99 ₹ / 0,12 ₹
-921,17%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
5,20 T / 5,11 T
+1,66%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,60 T
4,57 T
3,83 T
5,20 T
Giá vốn hàng bán
2,47 T
2,48 T
2,24 T
3,06 T
Chi phí doanh thu
2,47 T
2,48 T
2,24 T
3,06 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
602,93 Tr
637,64 Tr
886,99 Tr
734,29 Tr
Chi phí hoạt động
1,99 T
2,04 T
1,52 T
2,16 T
Tổng chi phí hoạt động
4,45 T
4,52 T
3,76 T
5,21 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
145,85 Tr
53,04 Tr
65,46 Tr
-15,12 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
17,20 Tr
29,36 Tr
-94,79 Tr
13,40 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-923,00 N
-278,54 Tr
2,25 Tr
-322,59 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-923,00 N
-103,43 Tr
94,48 Tr
-211,49 Tr
Chi phí thuế thu nhập
59,12 Tr
452,00 N
-64,02 Tr
-4,63 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-6.405,31%
-0,16%
-2.849,31%
1,44%
Chi phí hoạt động khác
1,19 T
1,23 T
449,93 Tr
1,23 T
Thu nhập ròng
-143,84 Tr
-362,30 Tr
882,02 Tr
-317,06 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-3,13%
-7,92%
23,05%
-6,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,29
-0,94
0,76
-0,99
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
79,64 Tr
-
Chi phí lãi suất
-152,05 Tr
-183,29 Tr
-76,78 Tr
-162,78 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-152,05 Tr
-183,29 Tr
2,86 Tr
-162,78 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
188,27 Tr
167,28 Tr
184,44 Tr
191,56 Tr
EBITDA
324,59 Tr
203,20 Tr
199,10 Tr
118,52 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google