Finance

Danh sách
532505:BOM
UCO Bank
23,75 ₹
+0,55%
(+0,13) 1 ngày
16 thg 10, 15:57:16 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 532505...
Mở
23,70 ₹
Cao
23,92 ₹
Thấp
23,39 ₹
Vốn hoá thị trường
297,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
354,34 N
Khối lượng
391,89 N
Cổ tức
1,85%
Cổ tức hằng quý
0,11 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
10,62
Cao nhất trong 52 tuần
34,20 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
22,30 ₹
EPS
2,24 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,96 T
Số nhân viên
21 N
Mở
23,70 ₹
Cao
23,92 ₹
Thấp
23,39 ₹
Vốn hoá thị trường
297,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
354,34 N
Khối lượng
391,89 N
Cổ tức
1,85%
Cổ tức hằng quý
0,11 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
10,62
Cao nhất trong 52 tuần
34,20 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
22,30 ₹
EPS
2,24 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,96 T
Số nhân viên
21 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
UCO Bank, formerly United Commercial Bank, is an Indian public sector bank, and financial services state-owned body headquartered in Calcutta, founded on 06-January-1943. It is a medium sized public sector bank in India and ranked 1948 in Forbes Global 2000 list of year 2018 & ranked 80 on the Fortune India 500 list in 2020. During FY 2025–26, its total business was ₹5.90 lakh crore. UCO Bank's headquarter is in BTM Sarani, Calcutta which is making it the only Union of India owned bank in the east India. As of 2026 the bank has more than 3,000 service units & 43 zonal offices spread all over India. It also has two overseas branches in Singapore and Hong Kong. UCO bank is one of the special banks which facilitates the mechanism of Rupee-Rial and Rupee-Ruble trade of India between Iran & Russia respectively. It become the first bank to open a unique "lockless" branch in Shani Shinganapur in Maharashtra to show the respect to general belief and faith of the people on Lord Shani. Wikipedia
Giới thiệu về UCO Bank
Giám đốc điều hànhAshwani Kumar
Số nhân viên21 N
Ngày thành lập6 thg 1, 1943
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webuco.bank.in
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
28,29 T
29,90 T
29,97 T
42,60 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
12,14 T
11,83 T
24,24 T
11,62 T
Chi phí hoạt động
18,04 T
18,35 T
17,50 T
16,85 T
Tổng chi phí hoạt động
18,04 T
18,35 T
17,50 T
16,85 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
10,25 T
11,55 T
12,47 T
25,75 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
10,25 T
11,55 T
12,47 T
25,75 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
10,25 T
11,55 T
12,47 T
25,75 T
Chi phí thuế thu nhập
4,05 T
4,16 T
4,46 T
19,19 T
Thuế suất hiệu dụng
39,54%
35,98%
35,76%
74,51%
Chi phí hoạt động khác
5,90 T
6,52 T
-6,74 T
5,23 T
Thu nhập ròng
6,20 T
7,40 T
8,01 T
6,56 T
Biên lợi nhuận ròng
21,91%
24,73%
26,73%
15,41%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google